Lịch âm

Thứ Tư, 15/7/2026: ngày khá tốt

Ngày 15/7/2026 dương lịch là mùng 2 tháng Sáu năm Bính Ngọ, ngày Canh Dần, hoàng đạo Kim Quỹ, trực Nguy, sao Sâm Thủy Viên. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 15/7/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Tư, 15/7/2026
Âm lịchmùng 2 tháng Sáu năm Bính Ngọ (2/6/2026)
Can chiNgày Canh Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Nạp âmTùng Bách Mộc (hành Mộc)
Đánh giáNgày khá tốt
Thần trực nhậtKim Quỹ, hoàng đạo
TrựcNguy (xấu)
Nhị thập bát túSao Sâm Thủy Viên (tốt)
Tiết khíTiểu thử
Tuổi xungGiáp Thân, Bính Thân

Ngày 15/7/2026 là ngày gì?

Thứ Tư, ngày 15/7/2026 dương lịch nhằm mùng 2 tháng Sáu năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Canh Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ, nạp âm Tùng Bách Mộc thuộc hành Mộc.

Về tiết khí, ngày 15/7/2026 nằm trong tiết Tiểu thử. Tiểu thử là lúc nóng nhẹ, bắt đầu những ngày oi bức.

Ngày 15/7/2026 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Ngày khá tốt, phần lớn việc thường ngày đều thuận, việc trọng đại nên xem thêm tuổi.

Thần trực nhật là Kim Quỹ, thuộc nhóm hoàng đạo. Kim Quỹ là cái rương vàng, hợp cầu tài, cưới hỏi, sinh con.

Trực Nguy là ngày nguy hiểm, chênh vênh. Nên tránh leo trèo, đi sông nước và các việc có rủi ro, dành ngày này để cúng bái, tĩnh tâm thì hơn.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Sâm Thủy Viên, một sao tốt, hợp xây dựng, buôn bán, nhậm chức, kiêng cưới hỏi, an táng.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: cúng bái, tụng kinh.

Nên tránh: leo cao, đi thuyền, khởi công, cưới hỏi.

Bành Tổ bách kỵ: Canh bất kinh lạc, nghĩa là ngày can Canh không dệt cửi, khởi công việc dệt may; Dần bất tế tự, nghĩa là ngày chi Dần không cúng tế lớn.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây Nam đón Tài thần.

Ngày Canh Dần xung các tuổi Giáp Thân, Bính Thân, rộng hơn là người tuổi Thân. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/7/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/7/2026 dương lịch là mùng 2 tháng Sáu năm Bính Ngọ âm lịch (2/6/2026), tức ngày Canh Dần, tháng Ất Mùi.

Ngày 15/7/2026 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Thần trực nhật là Kim Quỹ (hoàng đạo), trực Nguy, sao Sâm Thủy Viên (sao tốt). Ngày khá tốt, phần lớn việc thường ngày đều thuận, việc trọng đại nên xem thêm tuổi.

Giờ hoàng đạo ngày 15/7/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Ngày 15/7/2026 xung tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung các tuổi Giáp Thân, Bính Thân, nói chung là tuổi Thân.

Xem thêm