Lịch âm
Thứ Hai, 14/6/2027: ngày khá tốt
Ngày 14/6/2027 dương lịch là mùng 10 tháng Năm năm Đinh Mùi, ngày Giáp Tý, hoàng đạo Kim Quỹ, trực Phá, sao Tất Nguyệt Ô. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Hai, 14/6/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | mùng 10 tháng Năm năm Đinh Mùi (10/5/2027) |
| Can chi | Ngày Giáp Tý, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi |
| Nạp âm | Hải Trung Kim (hành Kim) |
| Đánh giá | Ngày khá tốt |
| Thần trực nhật | Kim Quỹ, hoàng đạo |
| Trực | Phá (xấu) |
| Nhị thập bát tú | Sao Tất Nguyệt Ô (tốt) |
| Tiết khí | Mang chủng |
| Tuổi xung | Mậu Ngọ, Canh Ngọ |
Ngày 14/6/2027 là ngày gì?
Thứ Hai, ngày 14/6/2027 dương lịch nhằm mùng 10 tháng Năm năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Giáp Tý, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi, nạp âm Hải Trung Kim thuộc hành Kim.
Về tiết khí, ngày 14/6/2027 nằm trong tiết Mang chủng. Mang chủng là tiết gieo hạt lúa mùa, nắng nóng và mưa giông nhiều.
Ngày 14/6/2027 tốt hay xấu?
Ngày khá tốt. Nhìn chung ngày này tốt nhiều hơn xấu, làm việc trong giờ hoàng đạo sẽ càng chắc.
Thần trực nhật là Kim Quỹ, thuộc nhóm hoàng đạo. Kim Quỹ là cái rương vàng, hợp cầu tài, cưới hỏi, sinh con.
Trực Phá là ngày phá vỡ, hao tán, xếp vào hàng ngày xấu. Chỉ hợp các việc mang tính phá bỏ như dỡ nhà cũ, chữa bệnh, còn việc lớn nên tránh hẳn.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Tất Nguyệt Ô, một sao tốt, hợp xây dựng, cưới hỏi, trồng trọt, đào kênh, kiêng đi thuyền.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành, động thổ.
Bành Tổ bách kỵ: Giáp bất khai thương, nghĩa là ngày can Giáp không mở kho, không xuất tiền lớn; Tý bất vấn bốc, nghĩa là ngày chi Tý không gieo quẻ, xem bói.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông Nam đón Tài thần.
Ngày Giáp Tý xung các tuổi Mậu Ngọ, Canh Ngọ, rộng hơn là người tuổi Ngọ. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/6/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14/6/2027 dương lịch là mùng 10 tháng Năm năm Đinh Mùi âm lịch (10/5/2027), tức ngày Giáp Tý, tháng Bính Ngọ.
Ngày 14/6/2027 tốt hay xấu?
Ngày khá tốt. Thần trực nhật là Kim Quỹ (hoàng đạo), trực Phá, sao Tất Nguyệt Ô (sao tốt). Nhìn chung ngày này tốt nhiều hơn xấu, làm việc trong giờ hoàng đạo sẽ càng chắc.
Giờ hoàng đạo ngày 14/6/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Ngày 14/6/2027 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Tý xung các tuổi Mậu Ngọ, Canh Ngọ, nói chung là tuổi Ngọ.