Lịch âm

Thứ Sáu, 11/6/2027: ngày khá tốt

Ngày 11/6/2027 dương lịch là mùng 7 tháng Năm năm Đinh Mùi, ngày Tân Dậu, hoàng đạo Minh Đường, trực Bình, sao Lâu Kim Cẩu. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Sáu, 11/6/2027
Âm lịchmùng 7 tháng Năm năm Đinh Mùi (7/5/2027)
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi
Nạp âmThạch Lựu Mộc (hành Mộc)
Đánh giáNgày khá tốt
Thần trực nhậtMinh Đường, hoàng đạo
TrựcBình (trung bình)
Nhị thập bát túSao Lâu Kim Cẩu (tốt)
Tiết khíMang chủng
Tuổi xungẤt Mão, Đinh Mão

Ngày 11/6/2027 là ngày gì?

Thứ Sáu, ngày 11/6/2027 dương lịch nhằm mùng 7 tháng Năm năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Tân Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi, nạp âm Thạch Lựu Mộc thuộc hành Mộc.

Về tiết khí, ngày 11/6/2027 nằm trong tiết Mang chủng. Mang chủng là tiết gieo hạt lúa mùa, nắng nóng và mưa giông nhiều.

Ngày 11/6/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Nhìn chung ngày này tốt nhiều hơn xấu, làm việc trong giờ hoàng đạo sẽ càng chắc.

Thần trực nhật là Minh Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Minh Đường chủ sáng sủa, hợp gặp người có chức quyền và việc giấy tờ.

Trực Bình là ngày bằng phẳng, êm ả. Hợp các việc thường ngày, sửa sang đường sá, sơn sửa nhà cửa, nhưng chưa phải ngày để làm việc trọng đại.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Lâu Kim Cẩu, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, may mặc, kiêng đi đường thủy.

Ngày 7 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: sửa nhà, làm đường, việc thường ngày, giao dịch nhỏ.

Nên tránh: khởi sự việc lớn, đào ao giếng.

Bành Tổ bách kỵ: Tân bất hợp tương, nghĩa là ngày can Tân không làm tương; Dậu bất hội khách, nghĩa là ngày chi Dậu không mời khách đông.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây Nam đón Tài thần.

Ngày Tân Dậu xung các tuổi Ất Mão, Đinh Mão, rộng hơn là người tuổi Mão. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/6/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/6/2027 dương lịch là mùng 7 tháng Năm năm Đinh Mùi âm lịch (7/5/2027), tức ngày Tân Dậu, tháng Bính Ngọ.

Ngày 11/6/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Thần trực nhật là Minh Đường (hoàng đạo), trực Bình, sao Lâu Kim Cẩu (sao tốt), phạm Tam nương. Nhìn chung ngày này tốt nhiều hơn xấu, làm việc trong giờ hoàng đạo sẽ càng chắc.

Giờ hoàng đạo ngày 11/6/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Ngày 11/6/2027 xung tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung các tuổi Ất Mão, Đinh Mão, nói chung là tuổi Mão.

Xem thêm