Lịch âm

Thứ Năm, 18/6/2026: ngày trung bình

Ngày 18/6/2026 dương lịch là mùng 4 tháng Năm năm Bính Ngọ, ngày Quý Hợi, hắc đạo Chu Tước, trực Chấp, sao Tỉnh Mộc Hãn. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 18/6/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Năm, 18/6/2026
Âm lịchmùng 4 tháng Năm năm Bính Ngọ (4/5/2026)
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ
Nạp âmĐại Hải Thủy (hành Thủy)
Đánh giáNgày trung bình
Thần trực nhậtChu Tước, hắc đạo
TrựcChấp (trung bình)
Nhị thập bát túSao Tỉnh Mộc Hãn (tốt)
Tiết khíMang chủng
Tuổi xungĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ

Ngày 18/6/2026 là ngày gì?

Thứ Năm, ngày 18/6/2026 dương lịch nhằm mùng 4 tháng Năm năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Quý Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ, nạp âm Đại Hải Thủy thuộc hành Thủy.

Về tiết khí, ngày 18/6/2026 nằm trong tiết Mang chủng. Mang chủng là tiết gieo hạt lúa mùa, nắng nóng và mưa giông nhiều.

Ngày 18/6/2026 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Ngày trung bình, không quá tốt cũng không quá xấu, hợp làm việc thường lệ.

Thần trực nhật là Chu Tước, thuộc nhóm hắc đạo. Chu Tước chủ khẩu thiệt, lời qua tiếng lại dễ thành chuyện.

Trực Chấp mang nghĩa nắm giữ. Ngày Chấp hợp với xây dựng, trồng cây, tu sửa, bắt giữ kẻ gian, nhưng không hợp xuất tiền, chuyển nhà hay đi xa.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Tỉnh Mộc Hãn, một sao tốt, hợp xây dựng, trồng trọt, đào giếng, đi thi, kiêng may áo.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: xây dựng, trồng cây, tu sửa, lập giao kèo.

Nên tránh: xuất vốn, chuyển nhà, đi xa.

Bành Tổ bách kỵ: Quý bất từ tụng, nghĩa là ngày can Quý không kiện tụng; Hợi bất giá thú, nghĩa là ngày chi Hợi không cưới hỏi.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây đón Tài thần.

Ngày Quý Hợi xung các tuổi Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ, rộng hơn là người tuổi Tỵ. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/6/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/6/2026 dương lịch là mùng 4 tháng Năm năm Bính Ngọ âm lịch (4/5/2026), tức ngày Quý Hợi, tháng Giáp Ngọ.

Ngày 18/6/2026 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Thần trực nhật là Chu Tước (hắc đạo), trực Chấp, sao Tỉnh Mộc Hãn (sao tốt). Ngày trung bình, không quá tốt cũng không quá xấu, hợp làm việc thường lệ.

Giờ hoàng đạo ngày 18/6/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 18/6/2026 xung tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung các tuổi Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ, nói chung là tuổi Tỵ.

Xem thêm