Lịch âm
Chủ nhật, 25/4/2027: ngày xấu
Ngày 25/4/2027 dương lịch là ngày 19 tháng Ba năm Đinh Mùi, ngày Giáp Tuất, hắc đạo Bạch Hổ, trực Phá, sao Tinh Nhật Mã. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Chủ nhật, 25/4/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | ngày 19 tháng Ba năm Đinh Mùi (19/3/2027) |
| Can chi | Ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi |
| Nạp âm | Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Bạch Hổ, hắc đạo |
| Trực | Phá (xấu) |
| Nhị thập bát tú | Sao Tinh Nhật Mã (xấu) |
| Tiết khí | Cốc vũ |
| Tuổi xung | Mậu Thìn, Canh Thìn |
Ngày 25/4/2027 là ngày gì?
Chủ nhật, ngày 25/4/2027 dương lịch nhằm ngày 19 tháng Ba năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi, nạp âm Sơn Đầu Hỏa thuộc hành Hỏa.
Về tiết khí, ngày 25/4/2027 nằm trong tiết Cốc vũ. Cốc vũ là mưa rào cho lúa, thời điểm gieo trồng của nhà nông.
Ngày 25/4/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Thần trực nhật là Bạch Hổ, thuộc nhóm hắc đạo. Bạch Hổ chủ tai nạn, máu me, nên cẩn thận đi lại và tránh việc lớn.
Trực Phá là ngày phá vỡ, hao tán, xếp vào hàng ngày xấu. Chỉ hợp các việc mang tính phá bỏ như dỡ nhà cũ, chữa bệnh, còn việc lớn nên tránh hẳn.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Tinh Nhật Mã, một sao xấu, hợp làm phòng mới, kiêng cưới hỏi, khai trương, an táng.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành, động thổ, cưới hỏi, khai trương, an táng.
Bành Tổ bách kỵ: Giáp bất khai thương, nghĩa là ngày can Giáp không mở kho, không xuất tiền lớn; Tuất bất cật khuyển, nghĩa là ngày chi Tuất không ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông Nam đón Tài thần.
Ngày Giáp Tuất xung các tuổi Mậu Thìn, Canh Thìn, rộng hơn là người tuổi Thìn. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/4/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25/4/2027 dương lịch là ngày 19 tháng Ba năm Đinh Mùi âm lịch (19/3/2027), tức ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thìn.
Ngày 25/4/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Bạch Hổ (hắc đạo), trực Phá, sao Tinh Nhật Mã (sao xấu). Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 25/4/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Ngày 25/4/2027 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Tuất xung các tuổi Mậu Thìn, Canh Thìn, nói chung là tuổi Thìn.