Lịch âm

Thứ Ba, 7/4/2026: ngày xấu

Ngày 7/4/2026 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Bính Ngọ, ngày Tân Hợi, hắc đạo Huyền Vũ, trực Nguy, sao Vĩ Hỏa Hổ. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 7/4/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Ba, 7/4/2026
Âm lịchngày 20 tháng Hai năm Bính Ngọ (20/2/2026)
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Nạp âmThoa Xuyến Kim (hành Kim)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtHuyền Vũ, hắc đạo
TrựcNguy (xấu)
Nhị thập bát túSao Vĩ Hỏa Hổ (tốt)
Tiết khíThanh minh
Tuổi xungẤt Tỵ, Đinh Tỵ

Ngày 7/4/2026 là ngày gì?

Thứ Ba, ngày 7/4/2026 dương lịch nhằm ngày 20 tháng Hai năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Tân Hợi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ, nạp âm Thoa Xuyến Kim thuộc hành Kim.

Về tiết khí, ngày 7/4/2026 nằm trong tiết Thanh minh. Thanh minh là lúc trời trong sáng, người Việt có lệ tảo mộ, sửa sang mồ mả tổ tiên.

Ngày 7/4/2026 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Thần trực nhật là Huyền Vũ, thuộc nhóm hắc đạo. Huyền Vũ chủ mất mát, trộm cắp, nên giữ gìn tài sản.

Trực Nguy là ngày nguy hiểm, chênh vênh. Nên tránh leo trèo, đi sông nước và các việc có rủi ro, dành ngày này để cúng bái, tĩnh tâm thì hơn.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Vĩ Hỏa Hổ, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, kiêng may mặc.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: cúng bái, tụng kinh.

Nên tránh: leo cao, đi thuyền, khởi công, cưới hỏi.

Bành Tổ bách kỵ: Tân bất hợp tương, nghĩa là ngày can Tân không làm tương; Hợi bất giá thú, nghĩa là ngày chi Hợi không cưới hỏi.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây Nam đón Tài thần.

Ngày Tân Hợi xung các tuổi Ất Tỵ, Đinh Tỵ, rộng hơn là người tuổi Tỵ. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/4/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/4/2026 dương lịch là ngày 20 tháng Hai năm Bính Ngọ âm lịch (20/2/2026), tức ngày Tân Hợi, tháng Tân Mão.

Ngày 7/4/2026 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Huyền Vũ (hắc đạo), trực Nguy, sao Vĩ Hỏa Hổ (sao tốt). Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Giờ hoàng đạo ngày 7/4/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 7/4/2026 xung tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung các tuổi Ất Tỵ, Đinh Tỵ, nói chung là tuổi Tỵ.

Xem thêm