Lịch âm

Thứ Bảy, 25/4/2026: ngày trung bình

Ngày 25/4/2026 dương lịch là mùng 9 tháng Ba năm Bính Ngọ, ngày Kỷ Tỵ, hoàng đạo Minh Đường, trực Trừ, sao Liễu Thổ Chương. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 25/4/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Bảy, 25/4/2026
Âm lịchmùng 9 tháng Ba năm Bính Ngọ (9/3/2026)
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Nạp âmĐại Lâm Mộc (hành Mộc)
Đánh giáNgày trung bình
Thần trực nhậtMinh Đường, hoàng đạo
TrựcTrừ (trung bình)
Nhị thập bát túSao Liễu Thổ Chương (xấu)
Tiết khíCốc vũ
Tuổi xungẤt Hợi, Quý Hợi

Ngày 25/4/2026 là ngày gì?

Thứ Bảy, ngày 25/4/2026 dương lịch nhằm mùng 9 tháng Ba năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ, nạp âm Đại Lâm Mộc thuộc hành Mộc.

Về tiết khí, ngày 25/4/2026 nằm trong tiết Cốc vũ. Cốc vũ là mưa rào cho lúa, thời điểm gieo trồng của nhà nông.

Ngày 25/4/2026 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Ngày trung bình, không quá tốt cũng không quá xấu, hợp làm việc thường lệ.

Thần trực nhật là Minh Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Minh Đường chủ sáng sủa, hợp gặp người có chức quyền và việc giấy tờ.

Trực Trừ mang nghĩa loại bỏ, quét sạch cái cũ. Ngày này hợp chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, cúng giải hạn, nhưng không hợp những việc cần sự khởi đầu vui vẻ như cưới hỏi hay mở hàng.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Liễu Thổ Chương, một sao xấu, hợp việc nhỏ trong nhà, kiêng cưới hỏi, xây dựng, an táng.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, cúng giải hạn, cắt bỏ việc cũ.

Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, xuất vốn, cưới hỏi, xây dựng, an táng.

Bành Tổ bách kỵ: Kỷ bất phá khoán, nghĩa là ngày can Kỷ không hủy giao kèo; Tỵ bất viễn hành, nghĩa là ngày chi Tỵ không đi xa.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Nam đón Tài thần.

Ngày Kỷ Tỵ xung các tuổi Ất Hợi, Quý Hợi, rộng hơn là người tuổi Hợi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 25/4/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/4/2026 dương lịch là mùng 9 tháng Ba năm Bính Ngọ âm lịch (9/3/2026), tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thìn.

Ngày 25/4/2026 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Thần trực nhật là Minh Đường (hoàng đạo), trực Trừ, sao Liễu Thổ Chương (sao xấu). Ngày trung bình, không quá tốt cũng không quá xấu, hợp làm việc thường lệ.

Giờ hoàng đạo ngày 25/4/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 25/4/2026 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung các tuổi Ất Hợi, Quý Hợi, nói chung là tuổi Hợi.

Xem thêm