Lịch âm

Thứ Năm, 23/4/2026: ngày xấu

Ngày 23/4/2026 dương lịch là mùng 7 tháng Ba năm Bính Ngọ, ngày Đinh Mão, hắc đạo Câu Trận, trực Bế, sao Tỉnh Mộc Hãn. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 23/4/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Năm, 23/4/2026
Âm lịchmùng 7 tháng Ba năm Bính Ngọ (7/3/2026)
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Nạp âmLư Trung Hỏa (hành Hỏa)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtCâu Trận, hắc đạo
TrựcBế (xấu)
Nhị thập bát túSao Tỉnh Mộc Hãn (tốt)
Tiết khíCốc vũ
Tuổi xungTân Dậu, Quý Dậu

Ngày 23/4/2026 là ngày gì?

Thứ Năm, ngày 23/4/2026 dương lịch nhằm mùng 7 tháng Ba năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ, nạp âm Lư Trung Hỏa thuộc hành Hỏa.

Về tiết khí, ngày 23/4/2026 nằm trong tiết Cốc vũ. Cốc vũ là mưa rào cho lúa, thời điểm gieo trồng của nhà nông.

Ngày 23/4/2026 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Thần trực nhật là Câu Trận, thuộc nhóm hắc đạo. Câu Trận chủ níu kéo, dây dưa, việc dễ bị vướng víu.

Trực Bế là ngày đóng lại, bế tắc. Chỉ hợp đắp đê, lấp hố, làm việc kín đáo, còn mở hàng, cưới hỏi, xuất hành đều nên tránh.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Tỉnh Mộc Hãn, một sao tốt, hợp xây dựng, trồng trọt, đào giếng, đi thi, kiêng may áo.

Ngày 7 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: đắp đê, lấp hố, sửa tường rào.

Nên tránh: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, chữa mắt.

Bành Tổ bách kỵ: Đinh bất thế đầu, nghĩa là ngày can Đinh không cắt tóc; Mão bất xuyên tỉnh, nghĩa là ngày chi Mão không đào giếng.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.

Ngày Đinh Mão xung các tuổi Tân Dậu, Quý Dậu, rộng hơn là người tuổi Dậu. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 23/4/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/4/2026 dương lịch là mùng 7 tháng Ba năm Bính Ngọ âm lịch (7/3/2026), tức ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Thìn.

Ngày 23/4/2026 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Câu Trận (hắc đạo), trực Bế, sao Tỉnh Mộc Hãn (sao tốt), phạm Tam nương. Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Giờ hoàng đạo ngày 23/4/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Ngày 23/4/2026 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung các tuổi Tân Dậu, Quý Dậu, nói chung là tuổi Dậu.

Xem thêm