Lịch âm
Chủ nhật, 19/4/2026: ngày xấu
Ngày 19/4/2026 dương lịch là mùng 3 tháng Ba năm Bính Ngọ, ngày Quý Hợi, hoàng đạo Ngọc Đường, trực Nguy, sao Mão Nhật Kê. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Chủ nhật, 19/4/2026 |
|---|---|
| Âm lịch | mùng 3 tháng Ba năm Bính Ngọ (3/3/2026) |
| Can chi | Ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ |
| Nạp âm | Đại Hải Thủy (hành Thủy) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Ngọc Đường, hoàng đạo |
| Trực | Nguy (xấu) |
| Nhị thập bát tú | Sao Mão Nhật Kê (xấu) |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Tuổi xung | Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ |
| Ngày lễ | Tết Hàn thực |
Ngày 19/4/2026 là ngày gì?
Chủ nhật, ngày 19/4/2026 dương lịch nhằm mùng 3 tháng Ba năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ, nạp âm Đại Hải Thủy thuộc hành Thủy. Ngày này cũng là Tết Hàn thực.
Về tiết khí, ngày 19/4/2026 nằm trong tiết Thanh minh. Thanh minh là lúc trời trong sáng, người Việt có lệ tảo mộ, sửa sang mồ mả tổ tiên.
Ngày 19/4/2026 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.
Thần trực nhật là Ngọc Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Ngọc Đường chủ văn chương, học hành, hợp ký kết, nhập học, khai trương.
Trực Nguy là ngày nguy hiểm, chênh vênh. Nên tránh leo trèo, đi sông nước và các việc có rủi ro, dành ngày này để cúng bái, tĩnh tâm thì hơn.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Mão Nhật Kê, một sao xấu, hợp xây dựng nhỏ, kiêng cưới hỏi, khai trương, mở cửa.
Ngày 3 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: cúng bái, tụng kinh.
Nên tránh: leo cao, đi thuyền, khởi công, cưới hỏi, cưới hỏi, khai trương, mở cửa.
Bành Tổ bách kỵ: Quý bất từ tụng, nghĩa là ngày can Quý không kiện tụng; Hợi bất giá thú, nghĩa là ngày chi Hợi không cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây đón Tài thần.
Ngày Quý Hợi xung các tuổi Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ, rộng hơn là người tuổi Tỵ. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/4/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 19/4/2026 dương lịch là mùng 3 tháng Ba năm Bính Ngọ âm lịch (3/3/2026), tức ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thìn.
Ngày 19/4/2026 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Ngọc Đường (hoàng đạo), trực Nguy, sao Mão Nhật Kê (sao xấu), phạm Tam nương. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.
Giờ hoàng đạo ngày 19/4/2026 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 19/4/2026 xung tuổi nào?
Ngày Quý Hợi xung các tuổi Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ, nói chung là tuổi Tỵ.