Lịch âm
Chủ nhật, 12/4/2026: ngày xấu
Ngày 12/4/2026 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Bính Ngọ, ngày Bính Thìn, hắc đạo Thiên Hình, trực Kiến, sao Hư Nhật Thử. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Chủ nhật, 12/4/2026 |
|---|---|
| Âm lịch | ngày 25 tháng Hai năm Bính Ngọ (25/2/2026) |
| Can chi | Ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ |
| Nạp âm | Sa Trung Thổ (hành Thổ) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Thiên Hình, hắc đạo |
| Trực | Kiến (trung bình) |
| Nhị thập bát tú | Sao Hư Nhật Thử (xấu) |
| Tiết khí | Thanh minh |
| Tuổi xung | Canh Tuất, Nhâm Tuất |
Ngày 12/4/2026 là ngày gì?
Chủ nhật, ngày 12/4/2026 dương lịch nhằm ngày 25 tháng Hai năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ, nạp âm Sa Trung Thổ thuộc hành Thổ.
Về tiết khí, ngày 12/4/2026 nằm trong tiết Thanh minh. Thanh minh là lúc trời trong sáng, người Việt có lệ tảo mộ, sửa sang mồ mả tổ tiên.
Ngày 12/4/2026 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Thần trực nhật là Thiên Hình, thuộc nhóm hắc đạo. Thiên Hình chủ về hình phạt, nên tránh kiện tụng, tranh chấp.
Trực Kiến là trực đầu tiên, mang nghĩa dựng lên, khởi đầu. Ngày Kiến hợp với việc ra đi, nhậm chức, gặp người trên, nhưng kỵ đào đất, động thổ và an táng.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Hư Nhật Thử, một sao xấu, hợp việc nhỏ, kiêng cưới hỏi, khởi công, mở cửa hàng.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: xuất hành, nhậm chức, gặp cấp trên, cầu tài.
Nên tránh: động thổ, đào giếng, an táng, cưới hỏi, khởi công, mở cửa hàng.
Bành Tổ bách kỵ: Bính bất tu táo, nghĩa là ngày can Bính không sửa bếp; Thìn bất khốc khấp, nghĩa là ngày chi Thìn không khóc lóc, tránh việc tang.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.
Ngày Bính Thìn xung các tuổi Canh Tuất, Nhâm Tuất, rộng hơn là người tuổi Tuất. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/4/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 12/4/2026 dương lịch là ngày 25 tháng Hai năm Bính Ngọ âm lịch (25/2/2026), tức ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão.
Ngày 12/4/2026 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Thiên Hình (hắc đạo), trực Kiến, sao Hư Nhật Thử (sao xấu). Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 12/4/2026 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Ngày 12/4/2026 xung tuổi nào?
Ngày Bính Thìn xung các tuổi Canh Tuất, Nhâm Tuất, nói chung là tuổi Tuất.