Lịch âm

Thứ Năm, 11/3/2027: ngày khá tốt

Ngày 11/3/2027 dương lịch là mùng 4 tháng Hai năm Đinh Mùi, ngày Kỷ Sửu, hắc đạo Câu Trận, trực Khai, sao Đẩu Mộc Giải. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Năm, 11/3/2027
Âm lịchmùng 4 tháng Hai năm Đinh Mùi (4/2/2027)
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Nạp âmTích Lịch Hỏa (hành Hỏa)
Đánh giáNgày khá tốt
Thần trực nhậtCâu Trận, hắc đạo
TrựcKhai (tốt)
Nhị thập bát túSao Đẩu Mộc Giải (tốt)
Tiết khíKinh trập
Tuổi xungẤt Mùi, Quý Mùi

Ngày 11/3/2027 là ngày gì?

Thứ Năm, ngày 11/3/2027 dương lịch nhằm mùng 4 tháng Hai năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi, nạp âm Tích Lịch Hỏa thuộc hành Hỏa.

Về tiết khí, ngày 11/3/2027 nằm trong tiết Kinh trập. Kinh trập là lúc sâu bọ thức giấc sau mùa đông.

Ngày 11/3/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Ngày khá tốt, phần lớn việc thường ngày đều thuận, việc trọng đại nên xem thêm tuổi.

Thần trực nhật là Câu Trận, thuộc nhóm hắc đạo. Câu Trận chủ níu kéo, dây dưa, việc dễ bị vướng víu.

Trực Khai là ngày mở ra, thông suốt. Rất hợp khai trương, nhập học, cưới hỏi, xuất hành, chỉ kỵ động thổ và an táng.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Đẩu Mộc Giải, một sao tốt, hợp xây dựng, sửa kho, may mặc, kiêng đào ao giếng.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập học, xuất hành, nhậm chức.

Nên tránh: động thổ, an táng.

Bành Tổ bách kỵ: Kỷ bất phá khoán, nghĩa là ngày can Kỷ không hủy giao kèo; Sửu bất quan đới, nghĩa là ngày chi Sửu không nhận chức, đội mũ quan.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Nam đón Tài thần.

Ngày Kỷ Sửu xung các tuổi Ất Mùi, Quý Mùi, rộng hơn là người tuổi Mùi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 11/3/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/3/2027 dương lịch là mùng 4 tháng Hai năm Đinh Mùi âm lịch (4/2/2027), tức ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão.

Ngày 11/3/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Thần trực nhật là Câu Trận (hắc đạo), trực Khai, sao Đẩu Mộc Giải (sao tốt). Ngày khá tốt, phần lớn việc thường ngày đều thuận, việc trọng đại nên xem thêm tuổi.

Giờ hoàng đạo ngày 11/3/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 11/3/2027 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung các tuổi Ất Mùi, Quý Mùi, nói chung là tuổi Mùi.

Xem thêm