Lịch âm
Chủ nhật, 1/3/2026: ngày trung bình
Ngày 1/3/2026 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Bính Ngọ, ngày Giáp Tuất, hoàng đạo Tư Mệnh, trực Thành, sao Tinh Nhật Mã. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Chủ nhật, 1/3/2026 |
|---|---|
| Âm lịch | ngày 13 tháng Giêng năm Bính Ngọ (13/1/2026) |
| Can chi | Ngày Giáp Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ |
| Nạp âm | Sơn Đầu Hỏa (hành Hỏa) |
| Đánh giá | Ngày trung bình |
| Thần trực nhật | Tư Mệnh, hoàng đạo |
| Trực | Thành (tốt) |
| Nhị thập bát tú | Sao Tinh Nhật Mã (xấu) |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Tuổi xung | Mậu Thìn, Canh Thìn |
Ngày 1/3/2026 là ngày gì?
Chủ nhật, ngày 1/3/2026 dương lịch nhằm ngày 13 tháng Giêng năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Giáp Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ, nạp âm Sơn Đầu Hỏa thuộc hành Hỏa.
Về tiết khí, ngày 1/3/2026 nằm trong tiết Vũ thủy. Vũ thủy là mưa ẩm, mưa xuân lất phất.
Ngày 1/3/2026 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày trung bình, không quá tốt cũng không quá xấu, hợp làm việc thường lệ.
Thần trực nhật là Tư Mệnh, thuộc nhóm hoàng đạo. Tư Mệnh chủ phúc thọ, ban ngày làm việc tốt, ban đêm kém hơn.
Trực Thành là ngày thành tựu, được coi là trực tốt nhất trong mười hai trực. Ngày Thành hợp hầu hết việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, làm nhà, nhập trạch, chỉ nên tránh kiện tụng.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Tinh Nhật Mã, một sao xấu, hợp làm phòng mới, kiêng cưới hỏi, khai trương, an táng.
Ngày 13 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, nhập trạch, nhập học, xuất hành.
Nên tránh: kiện tụng, cưới hỏi, khai trương, an táng.
Bành Tổ bách kỵ: Giáp bất khai thương, nghĩa là ngày can Giáp không mở kho, không xuất tiền lớn; Tuất bất cật khuyển, nghĩa là ngày chi Tuất không ăn thịt chó.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông Nam đón Tài thần.
Ngày Giáp Tuất xung các tuổi Mậu Thìn, Canh Thìn, rộng hơn là người tuổi Thìn. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 1/3/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 1/3/2026 dương lịch là ngày 13 tháng Giêng năm Bính Ngọ âm lịch (13/1/2026), tức ngày Giáp Tuất, tháng Canh Dần.
Ngày 1/3/2026 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Thần trực nhật là Tư Mệnh (hoàng đạo), trực Thành, sao Tinh Nhật Mã (sao xấu), phạm Tam nương. Ngày trung bình, không quá tốt cũng không quá xấu, hợp làm việc thường lệ.
Giờ hoàng đạo ngày 1/3/2026 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Ngày 1/3/2026 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Tuất xung các tuổi Mậu Thìn, Canh Thìn, nói chung là tuổi Thìn.