Lịch âm

Thứ Tư, 24/2/2027: ngày tốt

Ngày 24/2/2027 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Đinh Mùi, ngày Giáp Tuất, hoàng đạo Tư Mệnh, trực Thành, sao Sâm Thủy Viên. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Tư, 24/2/2027
Âm lịchngày 19 tháng Giêng năm Đinh Mùi (19/1/2027)
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Nạp âmSơn Đầu Hỏa (hành Hỏa)
Đánh giáNgày tốt
Thần trực nhậtTư Mệnh, hoàng đạo
TrựcThành (tốt)
Nhị thập bát túSao Sâm Thủy Viên (tốt)
Tiết khíVũ thủy
Tuổi xungMậu Thìn, Canh Thìn

Ngày 24/2/2027 là ngày gì?

Thứ Tư, ngày 24/2/2027 dương lịch nhằm ngày 19 tháng Giêng năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi, nạp âm Sơn Đầu Hỏa thuộc hành Hỏa.

Về tiết khí, ngày 24/2/2027 nằm trong tiết Vũ thủy. Vũ thủy là mưa ẩm, mưa xuân lất phất.

Ngày 24/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Ngày này hội đủ nhiều yếu tố tốt, việc lớn có thể tiến hành nếu hợp tuổi.

Thần trực nhật là Tư Mệnh, thuộc nhóm hoàng đạo. Tư Mệnh chủ phúc thọ, ban ngày làm việc tốt, ban đêm kém hơn.

Trực Thành là ngày thành tựu, được coi là trực tốt nhất trong mười hai trực. Ngày Thành hợp hầu hết việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, làm nhà, nhập trạch, chỉ nên tránh kiện tụng.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Sâm Thủy Viên, một sao tốt, hợp xây dựng, buôn bán, nhậm chức, kiêng cưới hỏi, an táng.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, nhập trạch, nhập học, xuất hành. Ngày đủ điều kiện ngày tốt cho: cưới hỏi; động thổ, làm nhà; nhập trạch, chuyển nhà; xuất hành, đi xa.

Nên tránh: kiện tụng.

Bành Tổ bách kỵ: Giáp bất khai thương, nghĩa là ngày can Giáp không mở kho, không xuất tiền lớn; Tuất bất cật khuyển, nghĩa là ngày chi Tuất không ăn thịt chó.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông Nam đón Tài thần.

Ngày Giáp Tuất xung các tuổi Mậu Thìn, Canh Thìn, rộng hơn là người tuổi Thìn. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 24/2/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 24/2/2027 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Đinh Mùi âm lịch (19/1/2027), tức ngày Giáp Tuất, tháng Nhâm Dần.

Ngày 24/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Thần trực nhật là Tư Mệnh (hoàng đạo), trực Thành, sao Sâm Thủy Viên (sao tốt). Ngày này hội đủ nhiều yếu tố tốt, việc lớn có thể tiến hành nếu hợp tuổi.

Giờ hoàng đạo ngày 24/2/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Ngày 24/2/2027 xung tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất xung các tuổi Mậu Thìn, Canh Thìn, nói chung là tuổi Thìn.

Xem thêm