Lịch âm

Thứ Sáu, 19/2/2027: ngày khá tốt

Ngày 19/2/2027 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Đinh Mùi, ngày Kỷ Tỵ, hoàng đạo Kim Đường, trực Bình, sao Lâu Kim Cẩu. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Sáu, 19/2/2027
Âm lịchngày 14 tháng Giêng năm Đinh Mùi (14/1/2027)
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Nạp âmĐại Lâm Mộc (hành Mộc)
Đánh giáNgày khá tốt
Thần trực nhậtKim Đường, hoàng đạo
TrựcBình (trung bình)
Nhị thập bát túSao Lâu Kim Cẩu (tốt)
Tiết khíVũ thủy (bắt đầu hôm nay)
Tuổi xungẤt Hợi, Quý Hợi

Ngày 19/2/2027 là ngày gì?

Thứ Sáu, ngày 19/2/2027 dương lịch nhằm ngày 14 tháng Giêng năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi, nạp âm Đại Lâm Mộc thuộc hành Mộc.

Về tiết khí, ngày 19/2/2027 là ngày bắt đầu tiết Vũ thủy. Vũ thủy là mưa ẩm, mưa xuân lất phất.

Ngày 19/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Ngày khá tốt, phần lớn việc thường ngày đều thuận, việc trọng đại nên xem thêm tuổi.

Thần trực nhật là Kim Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Kim Đường, còn gọi là Bảo Quang, chủ phúc lộc, hợp hầu hết mọi việc.

Trực Bình là ngày bằng phẳng, êm ả. Hợp các việc thường ngày, sửa sang đường sá, sơn sửa nhà cửa, nhưng chưa phải ngày để làm việc trọng đại.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Lâu Kim Cẩu, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, may mặc, kiêng đi đường thủy.

Ngày 14 âm lịch là ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23), theo câu "mùng năm, mười bốn, hăm ba, đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn", nên tránh đi xa và việc làm ăn lớn.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: sửa nhà, làm đường, việc thường ngày, giao dịch nhỏ.

Nên tránh: khởi sự việc lớn, đào ao giếng.

Bành Tổ bách kỵ: Kỷ bất phá khoán, nghĩa là ngày can Kỷ không hủy giao kèo; Tỵ bất viễn hành, nghĩa là ngày chi Tỵ không đi xa.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Nam đón Tài thần.

Ngày Kỷ Tỵ xung các tuổi Ất Hợi, Quý Hợi, rộng hơn là người tuổi Hợi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/2/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/2/2027 dương lịch là ngày 14 tháng Giêng năm Đinh Mùi âm lịch (14/1/2027), tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Dần.

Ngày 19/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Thần trực nhật là Kim Đường (hoàng đạo), trực Bình, sao Lâu Kim Cẩu (sao tốt), phạm Nguyệt kỵ. Ngày khá tốt, phần lớn việc thường ngày đều thuận, việc trọng đại nên xem thêm tuổi.

Giờ hoàng đạo ngày 19/2/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 19/2/2027 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung các tuổi Ất Hợi, Quý Hợi, nói chung là tuổi Hợi.

Xem thêm