Lịch âm
Thứ Hai, 2/2/2026: ngày xấu
Ngày 2/2/2026 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Ất Tỵ, ngày Đinh Mùi, hắc đạo Huyền Vũ, trực Phá, sao Trương Nguyệt Lộc. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Hai, 2/2/2026 |
|---|---|
| Âm lịch | ngày 15 tháng Chạp năm Ất Tỵ (15/12/2025) |
| Can chi | Ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ |
| Nạp âm | Thiên Hà Thủy (hành Thủy) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Huyền Vũ, hắc đạo |
| Trực | Phá (xấu) |
| Nhị thập bát tú | Sao Trương Nguyệt Lộc (tốt) |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Tuổi xung | Tân Sửu, Quý Sửu |
Ngày 2/2/2026 là ngày gì?
Thứ Hai, ngày 2/2/2026 dương lịch nhằm ngày 15 tháng Chạp năm Ất Tỵ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ, nạp âm Thiên Hà Thủy thuộc hành Thủy.
Về tiết khí, ngày 2/2/2026 nằm trong tiết Đại hàn. Đại hàn là thời điểm lạnh nhất năm, sát Tết Nguyên Đán.
Ngày 2/2/2026 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.
Thần trực nhật là Huyền Vũ, thuộc nhóm hắc đạo. Huyền Vũ chủ mất mát, trộm cắp, nên giữ gìn tài sản.
Trực Phá là ngày phá vỡ, hao tán, xếp vào hàng ngày xấu. Chỉ hợp các việc mang tính phá bỏ như dỡ nhà cũ, chữa bệnh, còn việc lớn nên tránh hẳn.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Trương Nguyệt Lộc, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, nhập học, kiêng đi thuyền.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành, động thổ.
Bành Tổ bách kỵ: Đinh bất thế đầu, nghĩa là ngày can Đinh không cắt tóc; Mùi bất phục dược, nghĩa là ngày chi Mùi không bắt đầu uống thuốc.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.
Ngày Đinh Mùi xung các tuổi Tân Sửu, Quý Sửu, rộng hơn là người tuổi Sửu. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/2/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 2/2/2026 dương lịch là ngày 15 tháng Chạp năm Ất Tỵ âm lịch (15/12/2025), tức ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Sửu.
Ngày 2/2/2026 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Huyền Vũ (hắc đạo), trực Phá, sao Trương Nguyệt Lộc (sao tốt). Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.
Giờ hoàng đạo ngày 2/2/2026 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 2/2/2026 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Mùi xung các tuổi Tân Sửu, Quý Sửu, nói chung là tuổi Sửu.