Lịch âm

Thứ Hai, 14/12/2026: ngày xấu

Ngày 14/12/2026 dương lịch là mùng 6 tháng Mười một năm Bính Ngọ, ngày Nhâm Tuất, hắc đạo Thiên Hình, trực Khai, sao Tâm Nguyệt Hồ. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Hai, 14/12/2026
Âm lịchmùng 6 tháng Mười một năm Bính Ngọ (6/11/2026)
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ
Nạp âmĐại Hải Thủy (hành Thủy)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtThiên Hình, hắc đạo
TrựcKhai (tốt)
Nhị thập bát túSao Tâm Nguyệt Hồ (xấu)
Tiết khíĐại tuyết
Tuổi xungBính Thìn, Mậu Thìn

Ngày 14/12/2026 là ngày gì?

Thứ Hai, ngày 14/12/2026 dương lịch nhằm mùng 6 tháng Mười một năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ, nạp âm Đại Hải Thủy thuộc hành Thủy.

Về tiết khí, ngày 14/12/2026 nằm trong tiết Đại tuyết. Đại tuyết là tuyết dày ở phương Bắc, miền Bắc nước ta rét đậm.

Ngày 14/12/2026 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.

Thần trực nhật là Thiên Hình, thuộc nhóm hắc đạo. Thiên Hình chủ về hình phạt, nên tránh kiện tụng, tranh chấp.

Trực Khai là ngày mở ra, thông suốt. Rất hợp khai trương, nhập học, cưới hỏi, xuất hành, chỉ kỵ động thổ và an táng.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Tâm Nguyệt Hồ, một sao xấu, hợp cúng tế, kiêng cưới hỏi, xây dựng, kiện tụng.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập học, xuất hành, nhậm chức.

Nên tránh: động thổ, an táng, cưới hỏi, xây dựng, kiện tụng.

Bành Tổ bách kỵ: Nhâm bất ương thủy, nghĩa là ngày can Nhâm không tháo nước; Tuất bất cật khuyển, nghĩa là ngày chi Tuất không ăn thịt chó.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây đón Tài thần.

Ngày Nhâm Tuất xung các tuổi Bính Thìn, Mậu Thìn, rộng hơn là người tuổi Thìn. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/12/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/12/2026 dương lịch là mùng 6 tháng Mười một năm Bính Ngọ âm lịch (6/11/2026), tức ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Tý.

Ngày 14/12/2026 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Thiên Hình (hắc đạo), trực Khai, sao Tâm Nguyệt Hồ (sao xấu). Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.

Giờ hoàng đạo ngày 14/12/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Ngày 14/12/2026 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung các tuổi Bính Thìn, Mậu Thìn, nói chung là tuổi Thìn.

Xem thêm