Lịch âm

Thứ Bảy, 6/11/2027: ngày trung bình

Ngày 6/11/2027 dương lịch là mùng 9 tháng Mười năm Đinh Mùi, ngày Kỷ Sửu, hoàng đạo Ngọc Đường, trực Bình, sao Liễu Thổ Chương. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Bảy, 6/11/2027
Âm lịchmùng 9 tháng Mười năm Đinh Mùi (9/10/2027)
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Nạp âmTích Lịch Hỏa (hành Hỏa)
Đánh giáNgày trung bình
Thần trực nhậtNgọc Đường, hoàng đạo
TrựcBình (trung bình)
Nhị thập bát túSao Liễu Thổ Chương (xấu)
Tiết khíSương giáng
Tuổi xungẤt Mùi, Quý Mùi

Ngày 6/11/2027 là ngày gì?

Thứ Bảy, ngày 6/11/2027 dương lịch nhằm mùng 9 tháng Mười năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi, nạp âm Tích Lịch Hỏa thuộc hành Hỏa.

Về tiết khí, ngày 6/11/2027 nằm trong tiết Sương giáng. Sương giáng là lúc sương mù xuất hiện dày, chuẩn bị sang đông.

Ngày 6/11/2027 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Ngày bình thường, việc lớn nên cân nhắc chọn ngày khác đẹp hơn trong tháng.

Thần trực nhật là Ngọc Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Ngọc Đường chủ văn chương, học hành, hợp ký kết, nhập học, khai trương.

Trực Bình là ngày bằng phẳng, êm ả. Hợp các việc thường ngày, sửa sang đường sá, sơn sửa nhà cửa, nhưng chưa phải ngày để làm việc trọng đại.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Liễu Thổ Chương, một sao xấu, hợp việc nhỏ trong nhà, kiêng cưới hỏi, xây dựng, an táng.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: sửa nhà, làm đường, việc thường ngày, giao dịch nhỏ.

Nên tránh: khởi sự việc lớn, đào ao giếng, cưới hỏi, xây dựng, an táng.

Bành Tổ bách kỵ: Kỷ bất phá khoán, nghĩa là ngày can Kỷ không hủy giao kèo; Sửu bất quan đới, nghĩa là ngày chi Sửu không nhận chức, đội mũ quan.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Nam đón Tài thần.

Ngày Kỷ Sửu xung các tuổi Ất Mùi, Quý Mùi, rộng hơn là người tuổi Mùi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 6/11/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/11/2027 dương lịch là mùng 9 tháng Mười năm Đinh Mùi âm lịch (9/10/2027), tức ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Hợi.

Ngày 6/11/2027 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Thần trực nhật là Ngọc Đường (hoàng đạo), trực Bình, sao Liễu Thổ Chương (sao xấu). Ngày bình thường, việc lớn nên cân nhắc chọn ngày khác đẹp hơn trong tháng.

Giờ hoàng đạo ngày 6/11/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 6/11/2027 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung các tuổi Ất Mùi, Quý Mùi, nói chung là tuổi Mùi.

Xem thêm