Lịch âm

Thứ Tư, 10/11/2027: ngày xấu

Ngày 10/11/2027 dương lịch là ngày 13 tháng Mười năm Đinh Mùi, ngày Quý Tỵ, hắc đạo Câu Trận, trực Phá, sao Chẩn Thủy Dẫn. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Tư, 10/11/2027
Âm lịchngày 13 tháng Mười năm Đinh Mùi (13/10/2027)
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Nạp âmTrường Lưu Thủy (hành Thủy)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtCâu Trận, hắc đạo
TrựcPhá (xấu)
Nhị thập bát túSao Chẩn Thủy Dẫn (tốt)
Tiết khíLập đông
Tuổi xungĐinh Hợi, Kỷ Hợi

Ngày 10/11/2027 là ngày gì?

Thứ Tư, ngày 10/11/2027 dương lịch nhằm ngày 13 tháng Mười năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Quý Tỵ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi, nạp âm Trường Lưu Thủy thuộc hành Thủy.

Về tiết khí, ngày 10/11/2027 nằm trong tiết Lập đông. Lập đông mở đầu mùa đông, gió mùa đông bắc bắt đầu về.

Ngày 10/11/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.

Thần trực nhật là Câu Trận, thuộc nhóm hắc đạo. Câu Trận chủ níu kéo, dây dưa, việc dễ bị vướng víu.

Trực Phá là ngày phá vỡ, hao tán, xếp vào hàng ngày xấu. Chỉ hợp các việc mang tính phá bỏ như dỡ nhà cũ, chữa bệnh, còn việc lớn nên tránh hẳn.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Chẩn Thủy Dẫn, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, xuất hành, nhập học, kiêng đi thuyền.

Ngày 13 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành, động thổ.

Bành Tổ bách kỵ: Quý bất từ tụng, nghĩa là ngày can Quý không kiện tụng; Tỵ bất viễn hành, nghĩa là ngày chi Tỵ không đi xa.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây đón Tài thần.

Ngày Quý Tỵ xung các tuổi Đinh Hợi, Kỷ Hợi, rộng hơn là người tuổi Hợi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 10/11/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 10/11/2027 dương lịch là ngày 13 tháng Mười năm Đinh Mùi âm lịch (13/10/2027), tức ngày Quý Tỵ, tháng Tân Hợi.

Ngày 10/11/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Câu Trận (hắc đạo), trực Phá, sao Chẩn Thủy Dẫn (sao tốt), phạm Tam nương. Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.

Giờ hoàng đạo ngày 10/11/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 10/11/2027 xung tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung các tuổi Đinh Hợi, Kỷ Hợi, nói chung là tuổi Hợi.

Xem thêm