Lịch âm

Thứ Hai, 9/11/2026: ngày tốt

Ngày 9/11/2026 dương lịch là mùng 1 tháng Mười năm Bính Ngọ, ngày Đinh Hợi, hoàng đạo Kim Đường, trực Kiến, sao Trương Nguyệt Lộc. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Hai, 9/11/2026
Âm lịchmùng 1 tháng Mười năm Bính Ngọ (1/10/2026)
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Nạp âmỐc Thượng Thổ (hành Thổ)
Đánh giáNgày tốt
Thần trực nhậtKim Đường, hoàng đạo
TrựcKiến (trung bình)
Nhị thập bát túSao Trương Nguyệt Lộc (tốt)
Tiết khíLập đông
Tuổi xungTân Tỵ, Quý Tỵ

Ngày 9/11/2026 là ngày gì?

Thứ Hai, ngày 9/11/2026 dương lịch nhằm mùng 1 tháng Mười năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ, nạp âm Ốc Thượng Thổ thuộc hành Thổ.

Về tiết khí, ngày 9/11/2026 nằm trong tiết Lập đông. Lập đông mở đầu mùa đông, gió mùa đông bắc bắt đầu về.

Ngày 9/11/2026 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Có thể xếp vào nhóm ngày tốt trong tháng, thuận cho khởi sự và giao dịch.

Thần trực nhật là Kim Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Kim Đường, còn gọi là Bảo Quang, chủ phúc lộc, hợp hầu hết mọi việc.

Trực Kiến là trực đầu tiên, mang nghĩa dựng lên, khởi đầu. Ngày Kiến hợp với việc ra đi, nhậm chức, gặp người trên, nhưng kỵ đào đất, động thổ và an táng.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Trương Nguyệt Lộc, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, nhập học, kiêng đi thuyền.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: xuất hành, nhậm chức, gặp cấp trên, cầu tài. Ngày đủ điều kiện ngày tốt cho: xuất hành, đi xa.

Nên tránh: động thổ, đào giếng, an táng.

Bành Tổ bách kỵ: Đinh bất thế đầu, nghĩa là ngày can Đinh không cắt tóc; Hợi bất giá thú, nghĩa là ngày chi Hợi không cưới hỏi.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.

Ngày Đinh Hợi xung các tuổi Tân Tỵ, Quý Tỵ, rộng hơn là người tuổi Tỵ. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/11/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/11/2026 dương lịch là mùng 1 tháng Mười năm Bính Ngọ âm lịch (1/10/2026), tức ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Hợi.

Ngày 9/11/2026 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Thần trực nhật là Kim Đường (hoàng đạo), trực Kiến, sao Trương Nguyệt Lộc (sao tốt). Có thể xếp vào nhóm ngày tốt trong tháng, thuận cho khởi sự và giao dịch.

Giờ hoàng đạo ngày 9/11/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 9/11/2026 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung các tuổi Tân Tỵ, Quý Tỵ, nói chung là tuổi Tỵ.

Xem thêm