Lịch âm
Thứ Sáu, 6/11/2026: ngày khá tốt
Ngày 6/11/2026 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Bính Ngọ, ngày Giáp Thân, hoàng đạo Kim Quỹ, trực Khai, sao Quỷ Kim Dương. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Sáu, 6/11/2026 |
|---|---|
| Âm lịch | ngày 28 tháng Chín năm Bính Ngọ (28/9/2026) |
| Can chi | Ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ |
| Nạp âm | Tuyền Trung Thủy (hành Thủy) |
| Đánh giá | Ngày khá tốt |
| Thần trực nhật | Kim Quỹ, hoàng đạo |
| Trực | Khai (tốt) |
| Nhị thập bát tú | Sao Quỷ Kim Dương (xấu) |
| Tiết khí | Sương giáng |
| Tuổi xung | Mậu Dần, Canh Dần |
Ngày 6/11/2026 là ngày gì?
Thứ Sáu, ngày 6/11/2026 dương lịch nhằm ngày 28 tháng Chín năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ, nạp âm Tuyền Trung Thủy thuộc hành Thủy.
Về tiết khí, ngày 6/11/2026 nằm trong tiết Sương giáng. Sương giáng là lúc sương mù xuất hiện dày, chuẩn bị sang đông.
Ngày 6/11/2026 tốt hay xấu?
Ngày khá tốt. Ngày khá tốt, phần lớn việc thường ngày đều thuận, việc trọng đại nên xem thêm tuổi.
Thần trực nhật là Kim Quỹ, thuộc nhóm hoàng đạo. Kim Quỹ là cái rương vàng, hợp cầu tài, cưới hỏi, sinh con.
Trực Khai là ngày mở ra, thông suốt. Rất hợp khai trương, nhập học, cưới hỏi, xuất hành, chỉ kỵ động thổ và an táng.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Quỷ Kim Dương, một sao xấu, hợp an táng, chặt cỏ, kiêng cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập học, xuất hành, nhậm chức. Ngày đủ điều kiện ngày tốt cho: xuất hành, đi xa.
Nên tránh: động thổ, an táng, cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
Bành Tổ bách kỵ: Giáp bất khai thương, nghĩa là ngày can Giáp không mở kho, không xuất tiền lớn; Thân bất an sàng, nghĩa là ngày chi Thân không kê giường mới.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông Nam đón Tài thần.
Ngày Giáp Thân xung các tuổi Mậu Dần, Canh Dần, rộng hơn là người tuổi Dần. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/11/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6/11/2026 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Bính Ngọ âm lịch (28/9/2026), tức ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất.
Ngày 6/11/2026 tốt hay xấu?
Ngày khá tốt. Thần trực nhật là Kim Quỹ (hoàng đạo), trực Khai, sao Quỷ Kim Dương (sao xấu). Ngày khá tốt, phần lớn việc thường ngày đều thuận, việc trọng đại nên xem thêm tuổi.
Giờ hoàng đạo ngày 6/11/2026 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Ngày 6/11/2026 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Thân xung các tuổi Mậu Dần, Canh Dần, nói chung là tuổi Dần.