Lịch âm

Thứ Sáu, 27/11/2026: ngày xấu

Ngày 27/11/2026 dương lịch là ngày 19 tháng Mười năm Bính Ngọ, ngày Ất Tỵ, hắc đạo Câu Trận, trực Phá, sao Lâu Kim Cẩu. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Sáu, 27/11/2026
Âm lịchngày 19 tháng Mười năm Bính Ngọ (19/10/2026)
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Nạp âmPhú Đăng Hỏa (hành Hỏa)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtCâu Trận, hắc đạo
TrựcPhá (xấu)
Nhị thập bát túSao Lâu Kim Cẩu (tốt)
Tiết khíTiểu tuyết
Tuổi xungKỷ Hợi, Tân Hợi

Ngày 27/11/2026 là ngày gì?

Thứ Sáu, ngày 27/11/2026 dương lịch nhằm ngày 19 tháng Mười năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ, nạp âm Phú Đăng Hỏa thuộc hành Hỏa.

Về tiết khí, ngày 27/11/2026 nằm trong tiết Tiểu tuyết. Tiểu tuyết là tuyết nhẹ ở phương Bắc, ở ta trời lạnh dần.

Ngày 27/11/2026 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.

Thần trực nhật là Câu Trận, thuộc nhóm hắc đạo. Câu Trận chủ níu kéo, dây dưa, việc dễ bị vướng víu.

Trực Phá là ngày phá vỡ, hao tán, xếp vào hàng ngày xấu. Chỉ hợp các việc mang tính phá bỏ như dỡ nhà cũ, chữa bệnh, còn việc lớn nên tránh hẳn.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Lâu Kim Cẩu, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, may mặc, kiêng đi đường thủy.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành, động thổ.

Bành Tổ bách kỵ: Ất bất tài thực, nghĩa là ngày can Ất không trồng cây; Tỵ bất viễn hành, nghĩa là ngày chi Tỵ không đi xa.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông Nam đón Tài thần.

Ngày Ất Tỵ xung các tuổi Kỷ Hợi, Tân Hợi, rộng hơn là người tuổi Hợi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 27/11/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/11/2026 dương lịch là ngày 19 tháng Mười năm Bính Ngọ âm lịch (19/10/2026), tức ngày Ất Tỵ, tháng Kỷ Hợi.

Ngày 27/11/2026 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Câu Trận (hắc đạo), trực Phá, sao Lâu Kim Cẩu (sao tốt). Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.

Giờ hoàng đạo ngày 27/11/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 27/11/2026 xung tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung các tuổi Kỷ Hợi, Tân Hợi, nói chung là tuổi Hợi.

Xem thêm