Lịch âm

Thứ Sáu, 20/11/2026: ngày xấu

Ngày 20/11/2026 dương lịch là ngày 12 tháng Mười năm Bính Ngọ, ngày Mậu Tuất, hoàng đạo Kim Quỹ, trực Bế, sao Ngưu Kim Ngưu. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Sáu, 20/11/2026
Âm lịchngày 12 tháng Mười năm Bính Ngọ (12/10/2026)
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Nạp âmBình Địa Mộc (hành Mộc)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtKim Quỹ, hoàng đạo
TrựcBế (xấu)
Nhị thập bát túSao Ngưu Kim Ngưu (xấu)
Tiết khíLập đông
Tuổi xungGiáp Thìn, Nhâm Thìn
Ngày lễNgày Nhà giáo Việt Nam

Ngày 20/11/2026 là ngày gì?

Thứ Sáu, ngày 20/11/2026 dương lịch nhằm ngày 12 tháng Mười năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ, nạp âm Bình Địa Mộc thuộc hành Mộc. Ngày này cũng là Ngày Nhà giáo Việt Nam.

Về tiết khí, ngày 20/11/2026 nằm trong tiết Lập đông. Lập đông mở đầu mùa đông, gió mùa đông bắc bắt đầu về.

Ngày 20/11/2026 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Thần trực nhật là Kim Quỹ, thuộc nhóm hoàng đạo. Kim Quỹ là cái rương vàng, hợp cầu tài, cưới hỏi, sinh con.

Trực Bế là ngày đóng lại, bế tắc. Chỉ hợp đắp đê, lấp hố, làm việc kín đáo, còn mở hàng, cưới hỏi, xuất hành đều nên tránh.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Ngưu Kim Ngưu, một sao xấu, hợp đi thuyền, kiêng cưới hỏi, xây dựng, khai trương.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: đắp đê, lấp hố, sửa tường rào.

Nên tránh: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, chữa mắt, cưới hỏi, xây dựng, khai trương.

Bành Tổ bách kỵ: Mậu bất thụ điền, nghĩa là ngày can Mậu không nhận ruộng đất; Tuất bất cật khuyển, nghĩa là ngày chi Tuất không ăn thịt chó.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Bắc đón Tài thần.

Ngày Mậu Tuất xung các tuổi Giáp Thìn, Nhâm Thìn, rộng hơn là người tuổi Thìn. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/11/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/11/2026 dương lịch là ngày 12 tháng Mười năm Bính Ngọ âm lịch (12/10/2026), tức ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi.

Ngày 20/11/2026 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Kim Quỹ (hoàng đạo), trực Bế, sao Ngưu Kim Ngưu (sao xấu). Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Giờ hoàng đạo ngày 20/11/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Ngày 20/11/2026 xung tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung các tuổi Giáp Thìn, Nhâm Thìn, nói chung là tuổi Thìn.

Xem thêm