Lịch âm

Thứ Sáu, 9/10/2026: ngày xấu

Ngày 9/10/2026 dương lịch là ngày 29 tháng Tám năm Bính Ngọ, ngày Bính Thìn, hắc đạo Thiên Hình, trực Phá, sao Quỷ Kim Dương. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 9/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Sáu, 9/10/2026
Âm lịchngày 29 tháng Tám năm Bính Ngọ (29/8/2026)
Can chiNgày Bính Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ
Nạp âmSa Trung Thổ (hành Thổ)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtThiên Hình, hắc đạo
TrựcPhá (xấu)
Nhị thập bát túSao Quỷ Kim Dương (xấu)
Tiết khíHàn lộ
Tuổi xungCanh Tuất, Nhâm Tuất

Ngày 9/10/2026 là ngày gì?

Thứ Sáu, ngày 9/10/2026 dương lịch nhằm ngày 29 tháng Tám năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Bính Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ, nạp âm Sa Trung Thổ thuộc hành Thổ.

Về tiết khí, ngày 9/10/2026 nằm trong tiết Hàn lộ. Hàn lộ là sương lạnh, thời tiết chuyển sang mát lạnh.

Ngày 9/10/2026 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Thần trực nhật là Thiên Hình, thuộc nhóm hắc đạo. Thiên Hình chủ về hình phạt, nên tránh kiện tụng, tranh chấp.

Trực Phá là ngày phá vỡ, hao tán, xếp vào hàng ngày xấu. Chỉ hợp các việc mang tính phá bỏ như dỡ nhà cũ, chữa bệnh, còn việc lớn nên tránh hẳn.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Quỷ Kim Dương, một sao xấu, hợp an táng, chặt cỏ, kiêng cưới hỏi, xây dựng, khai trương.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành, động thổ, cưới hỏi, xây dựng, khai trương.

Bành Tổ bách kỵ: Bính bất tu táo, nghĩa là ngày can Bính không sửa bếp; Thìn bất khốc khấp, nghĩa là ngày chi Thìn không khóc lóc, tránh việc tang.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.

Ngày Bính Thìn xung các tuổi Canh Tuất, Nhâm Tuất, rộng hơn là người tuổi Tuất. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/10/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/10/2026 dương lịch là ngày 29 tháng Tám năm Bính Ngọ âm lịch (29/8/2026), tức ngày Bính Thìn, tháng Đinh Dậu.

Ngày 9/10/2026 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Thiên Hình (hắc đạo), trực Phá, sao Quỷ Kim Dương (sao xấu). Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Giờ hoàng đạo ngày 9/10/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Ngày 9/10/2026 xung tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung các tuổi Canh Tuất, Nhâm Tuất, nói chung là tuổi Tuất.

Xem thêm