Lịch âm
Thứ Năm, 22/10/2026: ngày trung bình
Ngày 22/10/2026 dương lịch là ngày 13 tháng Chín năm Bính Ngọ, ngày Kỷ Tỵ, hoàng đạo Minh Đường, trực Nguy, sao Đẩu Mộc Giải. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Năm, 22/10/2026 |
|---|---|
| Âm lịch | ngày 13 tháng Chín năm Bính Ngọ (13/9/2026) |
| Can chi | Ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ |
| Nạp âm | Đại Lâm Mộc (hành Mộc) |
| Đánh giá | Ngày trung bình |
| Thần trực nhật | Minh Đường, hoàng đạo |
| Trực | Nguy (xấu) |
| Nhị thập bát tú | Sao Đẩu Mộc Giải (tốt) |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Tuổi xung | Ất Hợi, Quý Hợi |
Ngày 22/10/2026 là ngày gì?
Thứ Năm, ngày 22/10/2026 dương lịch nhằm ngày 13 tháng Chín năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ, nạp âm Đại Lâm Mộc thuộc hành Mộc.
Về tiết khí, ngày 22/10/2026 nằm trong tiết Hàn lộ. Hàn lộ là sương lạnh, thời tiết chuyển sang mát lạnh.
Ngày 22/10/2026 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Cái tốt và cái xấu của ngày gần cân nhau, nên làm việc vừa sức và chọn giờ tốt.
Thần trực nhật là Minh Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Minh Đường chủ sáng sủa, hợp gặp người có chức quyền và việc giấy tờ.
Trực Nguy là ngày nguy hiểm, chênh vênh. Nên tránh leo trèo, đi sông nước và các việc có rủi ro, dành ngày này để cúng bái, tĩnh tâm thì hơn.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Đẩu Mộc Giải, một sao tốt, hợp xây dựng, sửa kho, may mặc, kiêng đào ao giếng.
Ngày 13 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: cúng bái, tụng kinh.
Nên tránh: leo cao, đi thuyền, khởi công, cưới hỏi.
Bành Tổ bách kỵ: Kỷ bất phá khoán, nghĩa là ngày can Kỷ không hủy giao kèo; Tỵ bất viễn hành, nghĩa là ngày chi Tỵ không đi xa.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Nam đón Tài thần.
Ngày Kỷ Tỵ xung các tuổi Ất Hợi, Quý Hợi, rộng hơn là người tuổi Hợi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/10/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22/10/2026 dương lịch là ngày 13 tháng Chín năm Bính Ngọ âm lịch (13/9/2026), tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tuất.
Ngày 22/10/2026 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Thần trực nhật là Minh Đường (hoàng đạo), trực Nguy, sao Đẩu Mộc Giải (sao tốt), phạm Tam nương. Cái tốt và cái xấu của ngày gần cân nhau, nên làm việc vừa sức và chọn giờ tốt.
Giờ hoàng đạo ngày 22/10/2026 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 22/10/2026 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Tỵ xung các tuổi Ất Hợi, Quý Hợi, nói chung là tuổi Hợi.