Lịch âm

Thứ Sáu, 9/7/2027: ngày xấu

Ngày 9/7/2027 dương lịch là mùng 6 tháng Sáu năm Đinh Mùi, ngày Kỷ Sửu, hắc đạo Chu Tước, trực Phá, sao Lâu Kim Cẩu. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Sáu, 9/7/2027
Âm lịchmùng 6 tháng Sáu năm Đinh Mùi (6/6/2027)
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Nạp âmTích Lịch Hỏa (hành Hỏa)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtChu Tước, hắc đạo
TrựcPhá (xấu)
Nhị thập bát túSao Lâu Kim Cẩu (tốt)
Tiết khíTiểu thử
Tuổi xungẤt Mùi, Quý Mùi

Ngày 9/7/2027 là ngày gì?

Thứ Sáu, ngày 9/7/2027 dương lịch nhằm mùng 6 tháng Sáu năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi, nạp âm Tích Lịch Hỏa thuộc hành Hỏa.

Về tiết khí, ngày 9/7/2027 nằm trong tiết Tiểu thử. Tiểu thử là lúc nóng nhẹ, bắt đầu những ngày oi bức.

Ngày 9/7/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.

Thần trực nhật là Chu Tước, thuộc nhóm hắc đạo. Chu Tước chủ khẩu thiệt, lời qua tiếng lại dễ thành chuyện.

Trực Phá là ngày phá vỡ, hao tán, xếp vào hàng ngày xấu. Chỉ hợp các việc mang tính phá bỏ như dỡ nhà cũ, chữa bệnh, còn việc lớn nên tránh hẳn.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Lâu Kim Cẩu, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, may mặc, kiêng đi đường thủy.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành, động thổ.

Bành Tổ bách kỵ: Kỷ bất phá khoán, nghĩa là ngày can Kỷ không hủy giao kèo; Sửu bất quan đới, nghĩa là ngày chi Sửu không nhận chức, đội mũ quan.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Nam đón Tài thần.

Ngày Kỷ Sửu xung các tuổi Ất Mùi, Quý Mùi, rộng hơn là người tuổi Mùi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 9/7/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/7/2027 dương lịch là mùng 6 tháng Sáu năm Đinh Mùi âm lịch (6/6/2027), tức ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Mùi.

Ngày 9/7/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Chu Tước (hắc đạo), trực Phá, sao Lâu Kim Cẩu (sao tốt). Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.

Giờ hoàng đạo ngày 9/7/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 9/7/2027 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung các tuổi Ất Mùi, Quý Mùi, nói chung là tuổi Mùi.

Xem thêm