Lịch âm
Thứ Bảy, 9/1/2027: ngày xấu
Ngày 9/1/2027 dương lịch là mùng 2 tháng Chạp năm Bính Ngọ, ngày Mậu Tý, hắc đạo Thiên Hình, trực Bế, sao Đê Thổ Lạc. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Bảy, 9/1/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | mùng 2 tháng Chạp năm Bính Ngọ (2/12/2026) |
| Can chi | Ngày Mậu Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ |
| Nạp âm | Tích Lịch Hỏa (hành Hỏa) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Thiên Hình, hắc đạo |
| Trực | Bế (xấu) |
| Nhị thập bát tú | Sao Đê Thổ Lạc (xấu) |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Tuổi xung | Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ |
Ngày 9/1/2027 là ngày gì?
Thứ Bảy, ngày 9/1/2027 dương lịch nhằm mùng 2 tháng Chạp năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Mậu Tý, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ, nạp âm Tích Lịch Hỏa thuộc hành Hỏa.
Về tiết khí, ngày 9/1/2027 nằm trong tiết Tiểu hàn. Tiểu hàn là rét nhẹ, nhưng ở miền Bắc thường là những ngày rét buốt.
Ngày 9/1/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Thần trực nhật là Thiên Hình, thuộc nhóm hắc đạo. Thiên Hình chủ về hình phạt, nên tránh kiện tụng, tranh chấp.
Trực Bế là ngày đóng lại, bế tắc. Chỉ hợp đắp đê, lấp hố, làm việc kín đáo, còn mở hàng, cưới hỏi, xuất hành đều nên tránh.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Đê Thổ Lạc, một sao xấu, hợp việc nhỏ trong nhà, kiêng khởi công, cưới hỏi, đi đường thủy.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: đắp đê, lấp hố, sửa tường rào.
Nên tránh: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, chữa mắt, khởi công, cưới hỏi, đi đường thủy.
Bành Tổ bách kỵ: Mậu bất thụ điền, nghĩa là ngày can Mậu không nhận ruộng đất; Tý bất vấn bốc, nghĩa là ngày chi Tý không gieo quẻ, xem bói.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Bắc đón Tài thần.
Ngày Mậu Tý xung các tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ, rộng hơn là người tuổi Ngọ. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/1/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9/1/2027 dương lịch là mùng 2 tháng Chạp năm Bính Ngọ âm lịch (2/12/2026), tức ngày Mậu Tý, tháng Tân Sửu.
Ngày 9/1/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Thiên Hình (hắc đạo), trực Bế, sao Đê Thổ Lạc (sao xấu). Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 9/1/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Ngày 9/1/2027 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Tý xung các tuổi Giáp Ngọ, Nhâm Ngọ, nói chung là tuổi Ngọ.