Lịch âm

Thứ Sáu, 7/8/2026: ngày trung bình

Ngày 7/8/2026 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Bính Ngọ, ngày Quý Sửu, hắc đạo Chu Tước, trực Chấp, sao Lâu Kim Cẩu. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 7/8/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Sáu, 7/8/2026
Âm lịchngày 25 tháng Sáu năm Bính Ngọ (25/6/2026)
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Nạp âmTang Đố Mộc (hành Mộc)
Đánh giáNgày trung bình
Thần trực nhậtChu Tước, hắc đạo
TrựcChấp (trung bình)
Nhị thập bát túSao Lâu Kim Cẩu (tốt)
Tiết khíLập thu (bắt đầu hôm nay)
Tuổi xungĐinh Mùi, Kỷ Mùi

Ngày 7/8/2026 là ngày gì?

Thứ Sáu, ngày 7/8/2026 dương lịch nhằm ngày 25 tháng Sáu năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Quý Sửu, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ, nạp âm Tang Đố Mộc thuộc hành Mộc.

Về tiết khí, ngày 7/8/2026 là ngày bắt đầu tiết Lập thu. Lập thu mở đầu mùa thu, sáng chiều đã se mát.

Ngày 7/8/2026 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Ngày bình thường, việc lớn nên cân nhắc chọn ngày khác đẹp hơn trong tháng.

Thần trực nhật là Chu Tước, thuộc nhóm hắc đạo. Chu Tước chủ khẩu thiệt, lời qua tiếng lại dễ thành chuyện.

Trực Chấp mang nghĩa nắm giữ. Ngày Chấp hợp với xây dựng, trồng cây, tu sửa, bắt giữ kẻ gian, nhưng không hợp xuất tiền, chuyển nhà hay đi xa.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Lâu Kim Cẩu, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, may mặc, kiêng đi đường thủy.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: xây dựng, trồng cây, tu sửa, lập giao kèo.

Nên tránh: xuất vốn, chuyển nhà, đi xa.

Bành Tổ bách kỵ: Quý bất từ tụng, nghĩa là ngày can Quý không kiện tụng; Sửu bất quan đới, nghĩa là ngày chi Sửu không nhận chức, đội mũ quan.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây đón Tài thần.

Ngày Quý Sửu xung các tuổi Đinh Mùi, Kỷ Mùi, rộng hơn là người tuổi Mùi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/8/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/8/2026 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Bính Ngọ âm lịch (25/6/2026), tức ngày Quý Sửu, tháng Ất Mùi.

Ngày 7/8/2026 tốt hay xấu?

Ngày trung bình. Thần trực nhật là Chu Tước (hắc đạo), trực Chấp, sao Lâu Kim Cẩu (sao tốt). Ngày bình thường, việc lớn nên cân nhắc chọn ngày khác đẹp hơn trong tháng.

Giờ hoàng đạo ngày 7/8/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 7/8/2026 xung tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung các tuổi Đinh Mùi, Kỷ Mùi, nói chung là tuổi Mùi.

Xem thêm