Lịch âm
Thứ Bảy, 7/3/2026: ngày trung bình
Ngày 7/3/2026 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Bính Ngọ, ngày Canh Thìn, hoàng đạo Kim Quỹ, trực Trừ, sao Đê Thổ Lạc. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Bảy, 7/3/2026 |
|---|---|
| Âm lịch | ngày 19 tháng Giêng năm Bính Ngọ (19/1/2026) |
| Can chi | Ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ |
| Nạp âm | Bạch Lạp Kim (hành Kim) |
| Đánh giá | Ngày trung bình |
| Thần trực nhật | Kim Quỹ, hoàng đạo |
| Trực | Trừ (trung bình) |
| Nhị thập bát tú | Sao Đê Thổ Lạc (xấu) |
| Tiết khí | Kinh trập |
| Tuổi xung | Giáp Tuất, Bính Tuất |
Ngày 7/3/2026 là ngày gì?
Thứ Bảy, ngày 7/3/2026 dương lịch nhằm ngày 19 tháng Giêng năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ, nạp âm Bạch Lạp Kim thuộc hành Kim.
Về tiết khí, ngày 7/3/2026 nằm trong tiết Kinh trập. Kinh trập là lúc sâu bọ thức giấc sau mùa đông.
Ngày 7/3/2026 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Ngày trung bình, không quá tốt cũng không quá xấu, hợp làm việc thường lệ.
Thần trực nhật là Kim Quỹ, thuộc nhóm hoàng đạo. Kim Quỹ là cái rương vàng, hợp cầu tài, cưới hỏi, sinh con.
Trực Trừ mang nghĩa loại bỏ, quét sạch cái cũ. Ngày này hợp chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, cúng giải hạn, nhưng không hợp những việc cần sự khởi đầu vui vẻ như cưới hỏi hay mở hàng.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Đê Thổ Lạc, một sao xấu, hợp việc nhỏ trong nhà, kiêng khởi công, cưới hỏi, đi đường thủy.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, cúng giải hạn, cắt bỏ việc cũ.
Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, xuất vốn, khởi công, cưới hỏi, đi đường thủy.
Bành Tổ bách kỵ: Canh bất kinh lạc, nghĩa là ngày can Canh không dệt cửi, khởi công việc dệt may; Thìn bất khốc khấp, nghĩa là ngày chi Thìn không khóc lóc, tránh việc tang.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây Nam đón Tài thần.
Ngày Canh Thìn xung các tuổi Giáp Tuất, Bính Tuất, rộng hơn là người tuổi Tuất. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/3/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7/3/2026 dương lịch là ngày 19 tháng Giêng năm Bính Ngọ âm lịch (19/1/2026), tức ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần.
Ngày 7/3/2026 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Thần trực nhật là Kim Quỹ (hoàng đạo), trực Trừ, sao Đê Thổ Lạc (sao xấu). Ngày trung bình, không quá tốt cũng không quá xấu, hợp làm việc thường lệ.
Giờ hoàng đạo ngày 7/3/2026 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Ngày 7/3/2026 xung tuổi nào?
Ngày Canh Thìn xung các tuổi Giáp Tuất, Bính Tuất, nói chung là tuổi Tuất.