Lịch âm

Chủ nhật, 7/2/2027: ngày tốt

Ngày 7/2/2027 dương lịch là mùng 2 tháng Giêng năm Đinh Mùi, ngày Đinh Tỵ, hoàng đạo Kim Đường, trực Bình, sao Phòng Nhật Thố. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchChủ nhật, 7/2/2027
Âm lịchmùng 2 tháng Giêng năm Đinh Mùi (2/1/2027)
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Nạp âmSa Trung Thổ (hành Thổ)
Đánh giáNgày tốt
Thần trực nhậtKim Đường, hoàng đạo
TrựcBình (trung bình)
Nhị thập bát túSao Phòng Nhật Thố (tốt)
Tiết khíLập xuân
Tuổi xungTân Hợi, Quý Hợi

Ngày 7/2/2027 là ngày gì?

Chủ nhật, ngày 7/2/2027 dương lịch nhằm mùng 2 tháng Giêng năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi, nạp âm Sa Trung Thổ thuộc hành Thổ.

Về tiết khí, ngày 7/2/2027 nằm trong tiết Lập xuân. Lập xuân mở đầu mùa xuân, được xem là khởi đầu của năm theo tiết khí.

Ngày 7/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Có thể xếp vào nhóm ngày tốt trong tháng, thuận cho khởi sự và giao dịch.

Thần trực nhật là Kim Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Kim Đường, còn gọi là Bảo Quang, chủ phúc lộc, hợp hầu hết mọi việc.

Trực Bình là ngày bằng phẳng, êm ả. Hợp các việc thường ngày, sửa sang đường sá, sơn sửa nhà cửa, nhưng chưa phải ngày để làm việc trọng đại.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Phòng Nhật Thố, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, xuất hành, kiêng mua đất ruộng.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: sửa nhà, làm đường, việc thường ngày, giao dịch nhỏ.

Nên tránh: khởi sự việc lớn, đào ao giếng.

Bành Tổ bách kỵ: Đinh bất thế đầu, nghĩa là ngày can Đinh không cắt tóc; Tỵ bất viễn hành, nghĩa là ngày chi Tỵ không đi xa.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.

Ngày Đinh Tỵ xung các tuổi Tân Hợi, Quý Hợi, rộng hơn là người tuổi Hợi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 7/2/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/2/2027 dương lịch là mùng 2 tháng Giêng năm Đinh Mùi âm lịch (2/1/2027), tức ngày Đinh Tỵ, tháng Nhâm Dần.

Ngày 7/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Thần trực nhật là Kim Đường (hoàng đạo), trực Bình, sao Phòng Nhật Thố (sao tốt). Có thể xếp vào nhóm ngày tốt trong tháng, thuận cho khởi sự và giao dịch.

Giờ hoàng đạo ngày 7/2/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 7/2/2027 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung các tuổi Tân Hợi, Quý Hợi, nói chung là tuổi Hợi.

Xem thêm