Lịch âm
Thứ Bảy, 7/2/2026: ngày xấu
Ngày 7/2/2026 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Ất Tỵ, ngày Nhâm Tý, hắc đạo Thiên Hình, trực Khai, sao Đê Thổ Lạc. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Bảy, 7/2/2026 |
|---|---|
| Âm lịch | ngày 20 tháng Chạp năm Ất Tỵ (20/12/2025) |
| Can chi | Ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ |
| Nạp âm | Tang Đố Mộc (hành Mộc) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Thiên Hình, hắc đạo |
| Trực | Khai (tốt) |
| Nhị thập bát tú | Sao Đê Thổ Lạc (xấu) |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Tuổi xung | Bính Ngọ, Mậu Ngọ |
Ngày 7/2/2026 là ngày gì?
Thứ Bảy, ngày 7/2/2026 dương lịch nhằm ngày 20 tháng Chạp năm Ất Tỵ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ, nạp âm Tang Đố Mộc thuộc hành Mộc.
Về tiết khí, ngày 7/2/2026 nằm trong tiết Lập xuân. Lập xuân mở đầu mùa xuân, được xem là khởi đầu của năm theo tiết khí.
Ngày 7/2/2026 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.
Thần trực nhật là Thiên Hình, thuộc nhóm hắc đạo. Thiên Hình chủ về hình phạt, nên tránh kiện tụng, tranh chấp.
Trực Khai là ngày mở ra, thông suốt. Rất hợp khai trương, nhập học, cưới hỏi, xuất hành, chỉ kỵ động thổ và an táng.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Đê Thổ Lạc, một sao xấu, hợp việc nhỏ trong nhà, kiêng khởi công, cưới hỏi, đi đường thủy.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập học, xuất hành, nhậm chức.
Nên tránh: động thổ, an táng, khởi công, cưới hỏi, đi đường thủy.
Bành Tổ bách kỵ: Nhâm bất ương thủy, nghĩa là ngày can Nhâm không tháo nước; Tý bất vấn bốc, nghĩa là ngày chi Tý không gieo quẻ, xem bói.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây đón Tài thần.
Ngày Nhâm Tý xung các tuổi Bính Ngọ, Mậu Ngọ, rộng hơn là người tuổi Ngọ. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/2/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7/2/2026 dương lịch là ngày 20 tháng Chạp năm Ất Tỵ âm lịch (20/12/2025), tức ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Sửu.
Ngày 7/2/2026 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Thiên Hình (hắc đạo), trực Khai, sao Đê Thổ Lạc (sao xấu). Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.
Giờ hoàng đạo ngày 7/2/2026 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Ngày 7/2/2026 xung tuổi nào?
Ngày Nhâm Tý xung các tuổi Bính Ngọ, Mậu Ngọ, nói chung là tuổi Ngọ.