Lịch âm

Thứ Năm, 4/2/2027: ngày tốt

Ngày 4/2/2027 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Bính Ngọ, ngày Giáp Dần, hoàng đạo Kim Quỹ, trực Kiến, sao Giác Mộc Giao. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Năm, 4/2/2027
Âm lịchngày 28 tháng Chạp năm Bính Ngọ (28/12/2026)
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Nạp âmĐại Khê Thủy (hành Thủy)
Đánh giáNgày tốt
Thần trực nhậtKim Quỹ, hoàng đạo
TrựcKiến (trung bình)
Nhị thập bát túSao Giác Mộc Giao (tốt)
Tiết khíLập xuân (bắt đầu hôm nay)
Tuổi xungMậu Thân, Canh Thân

Ngày 4/2/2027 là ngày gì?

Thứ Năm, ngày 4/2/2027 dương lịch nhằm ngày 28 tháng Chạp năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Giáp Dần, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ, nạp âm Đại Khê Thủy thuộc hành Thủy.

Về tiết khí, ngày 4/2/2027 là ngày bắt đầu tiết Lập xuân. Lập xuân mở đầu mùa xuân, được xem là khởi đầu của năm theo tiết khí.

Ngày 4/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Đây là một ngày đẹp, hợp để làm những việc quan trọng đã chuẩn bị từ trước.

Thần trực nhật là Kim Quỹ, thuộc nhóm hoàng đạo. Kim Quỹ là cái rương vàng, hợp cầu tài, cưới hỏi, sinh con.

Trực Kiến là trực đầu tiên, mang nghĩa dựng lên, khởi đầu. Ngày Kiến hợp với việc ra đi, nhậm chức, gặp người trên, nhưng kỵ đào đất, động thổ và an táng.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Giác Mộc Giao, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, thi cử, kiêng an táng.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: xuất hành, nhậm chức, gặp cấp trên, cầu tài. Ngày đủ điều kiện ngày tốt cho: xuất hành, đi xa.

Nên tránh: động thổ, đào giếng, an táng.

Bành Tổ bách kỵ: Giáp bất khai thương, nghĩa là ngày can Giáp không mở kho, không xuất tiền lớn; Dần bất tế tự, nghĩa là ngày chi Dần không cúng tế lớn.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông Nam đón Tài thần.

Ngày Giáp Dần xung các tuổi Mậu Thân, Canh Thân, rộng hơn là người tuổi Thân. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 4/2/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/2/2027 dương lịch là ngày 28 tháng Chạp năm Bính Ngọ âm lịch (28/12/2026), tức ngày Giáp Dần, tháng Tân Sửu.

Ngày 4/2/2027 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Thần trực nhật là Kim Quỹ (hoàng đạo), trực Kiến, sao Giác Mộc Giao (sao tốt). Đây là một ngày đẹp, hợp để làm những việc quan trọng đã chuẩn bị từ trước.

Giờ hoàng đạo ngày 4/2/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Ngày 4/2/2027 xung tuổi nào?

Ngày Giáp Dần xung các tuổi Mậu Thân, Canh Thân, nói chung là tuổi Thân.

Xem thêm