Lịch âm
Chủ nhật, 28/11/2027: ngày xấu
Ngày 28/11/2027 dương lịch là mùng 1 tháng Mười một năm Đinh Mùi, ngày Tân Hợi, hắc đạo Chu Tước, trực Kiến, sao Mão Nhật Kê. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Chủ nhật, 28/11/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | mùng 1 tháng Mười một năm Đinh Mùi (1/11/2027) |
| Can chi | Ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi |
| Nạp âm | Thoa Xuyến Kim (hành Kim) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Chu Tước, hắc đạo |
| Trực | Kiến (trung bình) |
| Nhị thập bát tú | Sao Mão Nhật Kê (xấu) |
| Tiết khí | Tiểu tuyết |
| Tuổi xung | Ất Tỵ, Đinh Tỵ |
Ngày 28/11/2027 là ngày gì?
Chủ nhật, ngày 28/11/2027 dương lịch nhằm mùng 1 tháng Mười một năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi, nạp âm Thoa Xuyến Kim thuộc hành Kim.
Về tiết khí, ngày 28/11/2027 nằm trong tiết Tiểu tuyết. Tiểu tuyết là tuyết nhẹ ở phương Bắc, ở ta trời lạnh dần.
Ngày 28/11/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.
Thần trực nhật là Chu Tước, thuộc nhóm hắc đạo. Chu Tước chủ khẩu thiệt, lời qua tiếng lại dễ thành chuyện.
Trực Kiến là trực đầu tiên, mang nghĩa dựng lên, khởi đầu. Ngày Kiến hợp với việc ra đi, nhậm chức, gặp người trên, nhưng kỵ đào đất, động thổ và an táng.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Mão Nhật Kê, một sao xấu, hợp xây dựng nhỏ, kiêng cưới hỏi, khai trương, mở cửa.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: xuất hành, nhậm chức, gặp cấp trên, cầu tài.
Nên tránh: động thổ, đào giếng, an táng, cưới hỏi, khai trương, mở cửa.
Bành Tổ bách kỵ: Tân bất hợp tương, nghĩa là ngày can Tân không làm tương; Hợi bất giá thú, nghĩa là ngày chi Hợi không cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây Nam đón Tài thần.
Ngày Tân Hợi xung các tuổi Ất Tỵ, Đinh Tỵ, rộng hơn là người tuổi Tỵ. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/11/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 28/11/2027 dương lịch là mùng 1 tháng Mười một năm Đinh Mùi âm lịch (1/11/2027), tức ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Tý.
Ngày 28/11/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Chu Tước (hắc đạo), trực Kiến, sao Mão Nhật Kê (sao xấu). Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.
Giờ hoàng đạo ngày 28/11/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 28/11/2027 xung tuổi nào?
Ngày Tân Hợi xung các tuổi Ất Tỵ, Đinh Tỵ, nói chung là tuổi Tỵ.