Lịch âm

Thứ Bảy, 25/9/2027: ngày khá tốt

Ngày 25/9/2027 dương lịch là ngày 25 tháng Tám năm Đinh Mùi, ngày Đinh Mùi, hoàng đạo Kim Đường, trực Khai, sao Nữ Thổ Bức. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Bảy, 25/9/2027
Âm lịchngày 25 tháng Tám năm Đinh Mùi (25/8/2027)
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Nạp âmThiên Hà Thủy (hành Thủy)
Đánh giáNgày khá tốt
Thần trực nhậtKim Đường, hoàng đạo
TrựcKhai (tốt)
Nhị thập bát túSao Nữ Thổ Bức (xấu)
Tiết khíThu phân
Tuổi xungTân Sửu, Quý Sửu

Ngày 25/9/2027 là ngày gì?

Thứ Bảy, ngày 25/9/2027 dương lịch nhằm ngày 25 tháng Tám năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy thuộc hành Thủy.

Về tiết khí, ngày 25/9/2027 nằm trong tiết Thu phân. Thu phân là giữa mùa thu, ngày và đêm dài bằng nhau.

Ngày 25/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Ngày khá tốt, phần lớn việc thường ngày đều thuận, việc trọng đại nên xem thêm tuổi.

Thần trực nhật là Kim Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Kim Đường, còn gọi là Bảo Quang, chủ phúc lộc, hợp hầu hết mọi việc.

Trực Khai là ngày mở ra, thông suốt. Rất hợp khai trương, nhập học, cưới hỏi, xuất hành, chỉ kỵ động thổ và an táng.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Nữ Thổ Bức, một sao xấu, hợp kết màn, may áo, kiêng cưới hỏi, an táng, kiện tụng.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập học, xuất hành, nhậm chức. Ngày đủ điều kiện ngày tốt cho: khai trương, mở hàng; nhập trạch, chuyển nhà; xuất hành, đi xa.

Nên tránh: động thổ, an táng, cưới hỏi, an táng, kiện tụng.

Bành Tổ bách kỵ: Đinh bất thế đầu, nghĩa là ngày can Đinh không cắt tóc; Mùi bất phục dược, nghĩa là ngày chi Mùi không bắt đầu uống thuốc.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.

Ngày Đinh Mùi xung các tuổi Tân Sửu, Quý Sửu, rộng hơn là người tuổi Sửu. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 25/9/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/9/2027 dương lịch là ngày 25 tháng Tám năm Đinh Mùi âm lịch (25/8/2027), tức ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Dậu.

Ngày 25/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Thần trực nhật là Kim Đường (hoàng đạo), trực Khai, sao Nữ Thổ Bức (sao xấu). Ngày khá tốt, phần lớn việc thường ngày đều thuận, việc trọng đại nên xem thêm tuổi.

Giờ hoàng đạo ngày 25/9/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 25/9/2027 xung tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung các tuổi Tân Sửu, Quý Sửu, nói chung là tuổi Sửu.

Xem thêm