Lịch âm
Thứ Ba, 25/5/2027: ngày xấu
Ngày 25/5/2027 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Đinh Mùi, ngày Giáp Thìn, hoàng đạo Tư Mệnh, trực Bế, sao Dực Hỏa Xà. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Ba, 25/5/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | ngày 20 tháng Tư năm Đinh Mùi (20/4/2027) |
| Can chi | Ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi |
| Nạp âm | Phú Đăng Hỏa (hành Hỏa) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Tư Mệnh, hoàng đạo |
| Trực | Bế (xấu) |
| Nhị thập bát tú | Sao Dực Hỏa Xà (xấu) |
| Tiết khí | Tiểu mãn |
| Tuổi xung | Mậu Tuất, Canh Tuất |
Ngày 25/5/2027 là ngày gì?
Thứ Ba, ngày 25/5/2027 dương lịch nhằm ngày 20 tháng Tư năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi, nạp âm Phú Đăng Hỏa thuộc hành Hỏa.
Về tiết khí, ngày 25/5/2027 nằm trong tiết Tiểu mãn. Tiểu mãn là lúc lúa chiêm bắt đầu vào hạt, chưa chín hẳn.
Ngày 25/5/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Thần trực nhật là Tư Mệnh, thuộc nhóm hoàng đạo. Tư Mệnh chủ phúc thọ, ban ngày làm việc tốt, ban đêm kém hơn.
Trực Bế là ngày đóng lại, bế tắc. Chỉ hợp đắp đê, lấp hố, làm việc kín đáo, còn mở hàng, cưới hỏi, xuất hành đều nên tránh.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Dực Hỏa Xà, một sao xấu, hợp việc nhỏ, kiêng cưới hỏi, xây dựng, đi xa.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: đắp đê, lấp hố, sửa tường rào.
Nên tránh: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, chữa mắt, cưới hỏi, xây dựng, đi xa.
Bành Tổ bách kỵ: Giáp bất khai thương, nghĩa là ngày can Giáp không mở kho, không xuất tiền lớn; Thìn bất khốc khấp, nghĩa là ngày chi Thìn không khóc lóc, tránh việc tang.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông Nam đón Tài thần.
Ngày Giáp Thìn xung các tuổi Mậu Tuất, Canh Tuất, rộng hơn là người tuổi Tuất. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/5/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 25/5/2027 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Đinh Mùi âm lịch (20/4/2027), tức ngày Giáp Thìn, tháng Ất Tỵ.
Ngày 25/5/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Tư Mệnh (hoàng đạo), trực Bế, sao Dực Hỏa Xà (sao xấu). Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 25/5/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Ngày 25/5/2027 xung tuổi nào?
Ngày Giáp Thìn xung các tuổi Mậu Tuất, Canh Tuất, nói chung là tuổi Tuất.