Lịch âm
Thứ Sáu, 24/9/2027: ngày trung bình
Ngày 24/9/2027 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Đinh Mùi, ngày Bính Ngọ, hoàng đạo Kim Quỹ, trực Thu, sao Ngưu Kim Ngưu. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Sáu, 24/9/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | ngày 24 tháng Tám năm Đinh Mùi (24/8/2027) |
| Can chi | Ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi |
| Nạp âm | Thiên Hà Thủy (hành Thủy) |
| Đánh giá | Ngày trung bình |
| Thần trực nhật | Kim Quỹ, hoàng đạo |
| Trực | Thu (trung bình) |
| Nhị thập bát tú | Sao Ngưu Kim Ngưu (xấu) |
| Tiết khí | Thu phân |
| Tuổi xung | Canh Tý, Nhâm Tý |
Ngày 24/9/2027 là ngày gì?
Thứ Sáu, ngày 24/9/2027 dương lịch nhằm ngày 24 tháng Tám năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi, nạp âm Thiên Hà Thủy thuộc hành Thủy.
Về tiết khí, ngày 24/9/2027 nằm trong tiết Thu phân. Thu phân là giữa mùa thu, ngày và đêm dài bằng nhau.
Ngày 24/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Cái tốt và cái xấu của ngày gần cân nhau, nên làm việc vừa sức và chọn giờ tốt.
Thần trực nhật là Kim Quỹ, thuộc nhóm hoàng đạo. Kim Quỹ là cái rương vàng, hợp cầu tài, cưới hỏi, sinh con.
Trực Thu là ngày thu về, gom góp. Hợp thu nợ, thu hoạch, nhập kho, mua sắm, nhưng không hợp khai trương, an táng hay những việc cần mở ra.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Ngưu Kim Ngưu, một sao xấu, hợp đi thuyền, kiêng cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: thu nợ, thu hoạch, nhập kho, mua sắm.
Nên tránh: khai trương, an táng, xuất hành xa, cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
Bành Tổ bách kỵ: Bính bất tu táo, nghĩa là ngày can Bính không sửa bếp; Ngọ bất thiêm cái, nghĩa là ngày chi Ngọ không lợp mái nhà.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.
Ngày Bính Ngọ xung các tuổi Canh Tý, Nhâm Tý, rộng hơn là người tuổi Tý. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 24/9/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 24/9/2027 dương lịch là ngày 24 tháng Tám năm Đinh Mùi âm lịch (24/8/2027), tức ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 24/9/2027 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Thần trực nhật là Kim Quỹ (hoàng đạo), trực Thu, sao Ngưu Kim Ngưu (sao xấu). Cái tốt và cái xấu của ngày gần cân nhau, nên làm việc vừa sức và chọn giờ tốt.
Giờ hoàng đạo ngày 24/9/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Ngày 24/9/2027 xung tuổi nào?
Ngày Bính Ngọ xung các tuổi Canh Tý, Nhâm Tý, nói chung là tuổi Tý.