Lịch âm
Thứ Ba, 23/6/2026: ngày xấu
Ngày 23/6/2026 dương lịch là mùng 9 tháng Năm năm Bính Ngọ, ngày Mậu Thìn, hắc đạo Thiên Lao, trực Khai, sao Dực Hỏa Xà. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Ba, 23/6/2026 |
|---|---|
| Âm lịch | mùng 9 tháng Năm năm Bính Ngọ (9/5/2026) |
| Can chi | Ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ |
| Nạp âm | Đại Lâm Mộc (hành Mộc) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Thiên Lao, hắc đạo |
| Trực | Khai (tốt) |
| Nhị thập bát tú | Sao Dực Hỏa Xà (xấu) |
| Tiết khí | Hạ chí |
| Tuổi xung | Giáp Tuất, Nhâm Tuất |
Ngày 23/6/2026 là ngày gì?
Thứ Ba, ngày 23/6/2026 dương lịch nhằm mùng 9 tháng Năm năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ, nạp âm Đại Lâm Mộc thuộc hành Mộc.
Về tiết khí, ngày 23/6/2026 nằm trong tiết Hạ chí. Hạ chí là ngày dài nhất trong năm, giữa mùa hè.
Ngày 23/6/2026 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.
Thần trực nhật là Thiên Lao, thuộc nhóm hắc đạo. Thiên Lao chủ giam hãm, việc dễ bị trói buộc, kéo dài.
Trực Khai là ngày mở ra, thông suốt. Rất hợp khai trương, nhập học, cưới hỏi, xuất hành, chỉ kỵ động thổ và an táng.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Dực Hỏa Xà, một sao xấu, hợp việc nhỏ, kiêng cưới hỏi, xây dựng, đi xa.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: khai trương, cưới hỏi, nhập học, xuất hành, nhậm chức.
Nên tránh: động thổ, an táng, cưới hỏi, xây dựng, đi xa.
Bành Tổ bách kỵ: Mậu bất thụ điền, nghĩa là ngày can Mậu không nhận ruộng đất; Thìn bất khốc khấp, nghĩa là ngày chi Thìn không khóc lóc, tránh việc tang.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Bắc đón Tài thần.
Ngày Mậu Thìn xung các tuổi Giáp Tuất, Nhâm Tuất, rộng hơn là người tuổi Tuất. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/6/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 23/6/2026 dương lịch là mùng 9 tháng Năm năm Bính Ngọ âm lịch (9/5/2026), tức ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ.
Ngày 23/6/2026 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Thiên Lao (hắc đạo), trực Khai, sao Dực Hỏa Xà (sao xấu). Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.
Giờ hoàng đạo ngày 23/6/2026 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Ngày 23/6/2026 xung tuổi nào?
Ngày Mậu Thìn xung các tuổi Giáp Tuất, Nhâm Tuất, nói chung là tuổi Tuất.