Lịch âm
Chủ nhật, 22/2/2026: ngày xấu
Ngày 22/2/2026 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Bính Ngọ, ngày Đinh Mão, hắc đạo Chu Tước, trực Trừ, sao Mão Nhật Kê. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Chủ nhật, 22/2/2026 |
|---|---|
| Âm lịch | mùng 6 tháng Giêng năm Bính Ngọ (6/1/2026) |
| Can chi | Ngày Đinh Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ |
| Nạp âm | Lư Trung Hỏa (hành Hỏa) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Chu Tước, hắc đạo |
| Trực | Trừ (trung bình) |
| Nhị thập bát tú | Sao Mão Nhật Kê (xấu) |
| Tiết khí | Vũ thủy |
| Tuổi xung | Tân Dậu, Quý Dậu |
Ngày 22/2/2026 là ngày gì?
Chủ nhật, ngày 22/2/2026 dương lịch nhằm mùng 6 tháng Giêng năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Đinh Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ, nạp âm Lư Trung Hỏa thuộc hành Hỏa.
Về tiết khí, ngày 22/2/2026 nằm trong tiết Vũ thủy. Vũ thủy là mưa ẩm, mưa xuân lất phất.
Ngày 22/2/2026 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.
Thần trực nhật là Chu Tước, thuộc nhóm hắc đạo. Chu Tước chủ khẩu thiệt, lời qua tiếng lại dễ thành chuyện.
Trực Trừ mang nghĩa loại bỏ, quét sạch cái cũ. Ngày này hợp chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, cúng giải hạn, nhưng không hợp những việc cần sự khởi đầu vui vẻ như cưới hỏi hay mở hàng.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Mão Nhật Kê, một sao xấu, hợp xây dựng nhỏ, kiêng cưới hỏi, khai trương, mở cửa.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, cúng giải hạn, cắt bỏ việc cũ.
Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, xuất vốn, cưới hỏi, khai trương, mở cửa.
Bành Tổ bách kỵ: Đinh bất thế đầu, nghĩa là ngày can Đinh không cắt tóc; Mão bất xuyên tỉnh, nghĩa là ngày chi Mão không đào giếng.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.
Ngày Đinh Mão xung các tuổi Tân Dậu, Quý Dậu, rộng hơn là người tuổi Dậu. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/2/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 22/2/2026 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Bính Ngọ âm lịch (6/1/2026), tức ngày Đinh Mão, tháng Canh Dần.
Ngày 22/2/2026 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Chu Tước (hắc đạo), trực Trừ, sao Mão Nhật Kê (sao xấu). Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.
Giờ hoàng đạo ngày 22/2/2026 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Ngày 22/2/2026 xung tuổi nào?
Ngày Đinh Mão xung các tuổi Tân Dậu, Quý Dậu, nói chung là tuổi Dậu.