Lịch âm

Chủ nhật, 22/11/2026: ngày xấu

Ngày 22/11/2026 dương lịch là ngày 14 tháng Mười năm Bính Ngọ, ngày Canh Tý, hắc đạo Bạch Hổ, trực Trừ, sao Hư Nhật Thử. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchChủ nhật, 22/11/2026
Âm lịchngày 14 tháng Mười năm Bính Ngọ (14/10/2026)
Can chiNgày Canh Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Nạp âmBích Thượng Thổ (hành Thổ)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtBạch Hổ, hắc đạo
TrựcTrừ (trung bình)
Nhị thập bát túSao Hư Nhật Thử (xấu)
Tiết khíTiểu tuyết (bắt đầu hôm nay)
Tuổi xungGiáp Ngọ, Bính Ngọ

Ngày 22/11/2026 là ngày gì?

Chủ nhật, ngày 22/11/2026 dương lịch nhằm ngày 14 tháng Mười năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Canh Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ, nạp âm Bích Thượng Thổ thuộc hành Thổ.

Về tiết khí, ngày 22/11/2026 là ngày bắt đầu tiết Tiểu tuyết. Tiểu tuyết là tuyết nhẹ ở phương Bắc, ở ta trời lạnh dần.

Ngày 22/11/2026 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Thần trực nhật là Bạch Hổ, thuộc nhóm hắc đạo. Bạch Hổ chủ tai nạn, máu me, nên cẩn thận đi lại và tránh việc lớn.

Trực Trừ mang nghĩa loại bỏ, quét sạch cái cũ. Ngày này hợp chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, cúng giải hạn, nhưng không hợp những việc cần sự khởi đầu vui vẻ như cưới hỏi hay mở hàng.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Hư Nhật Thử, một sao xấu, hợp việc nhỏ, kiêng cưới hỏi, khởi công, mở cửa hàng.

Ngày 14 âm lịch là ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23), theo câu "mùng năm, mười bốn, hăm ba, đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn", nên tránh đi xa và việc làm ăn lớn.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, cúng giải hạn, cắt bỏ việc cũ.

Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, xuất vốn, cưới hỏi, khởi công, mở cửa hàng.

Bành Tổ bách kỵ: Canh bất kinh lạc, nghĩa là ngày can Canh không dệt cửi, khởi công việc dệt may; Tý bất vấn bốc, nghĩa là ngày chi Tý không gieo quẻ, xem bói.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây Nam đón Tài thần.

Ngày Canh Tý xung các tuổi Giáp Ngọ, Bính Ngọ, rộng hơn là người tuổi Ngọ. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 22/11/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/11/2026 dương lịch là ngày 14 tháng Mười năm Bính Ngọ âm lịch (14/10/2026), tức ngày Canh Tý, tháng Kỷ Hợi.

Ngày 22/11/2026 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Bạch Hổ (hắc đạo), trực Trừ, sao Hư Nhật Thử (sao xấu), phạm Nguyệt kỵ. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Giờ hoàng đạo ngày 22/11/2026 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Ngày 22/11/2026 xung tuổi nào?

Ngày Canh Tý xung các tuổi Giáp Ngọ, Bính Ngọ, nói chung là tuổi Ngọ.

Xem thêm