Lịch âm

Thứ Sáu, 20/8/2027: ngày xấu

Ngày 20/8/2027 dương lịch là ngày 19 tháng Bảy năm Đinh Mùi, ngày Tân Mùi, hoàng đạo Ngọc Đường, trực Bế, sao Cang Kim Long. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Sáu, 20/8/2027
Âm lịchngày 19 tháng Bảy năm Đinh Mùi (19/7/2027)
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Nạp âmLộ Bàng Thổ (hành Thổ)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtNgọc Đường, hoàng đạo
TrựcBế (xấu)
Nhị thập bát túSao Cang Kim Long (xấu)
Tiết khíLập thu
Tuổi xungẤt Sửu, Đinh Sửu

Ngày 20/8/2027 là ngày gì?

Thứ Sáu, ngày 20/8/2027 dương lịch nhằm ngày 19 tháng Bảy năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi, nạp âm Lộ Bàng Thổ thuộc hành Thổ.

Về tiết khí, ngày 20/8/2027 nằm trong tiết Lập thu. Lập thu mở đầu mùa thu, sáng chiều đã se mát.

Ngày 20/8/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Thần trực nhật là Ngọc Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Ngọc Đường chủ văn chương, học hành, hợp ký kết, nhập học, khai trương.

Trực Bế là ngày đóng lại, bế tắc. Chỉ hợp đắp đê, lấp hố, làm việc kín đáo, còn mở hàng, cưới hỏi, xuất hành đều nên tránh.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Cang Kim Long, một sao xấu, hợp cắt may, kiêng cưới hỏi, xây dựng, an táng.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: đắp đê, lấp hố, sửa tường rào.

Nên tránh: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, chữa mắt, cưới hỏi, xây dựng, an táng.

Bành Tổ bách kỵ: Tân bất hợp tương, nghĩa là ngày can Tân không làm tương; Mùi bất phục dược, nghĩa là ngày chi Mùi không bắt đầu uống thuốc.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây Nam đón Tài thần.

Ngày Tân Mùi xung các tuổi Ất Sửu, Đinh Sửu, rộng hơn là người tuổi Sửu. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/8/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/8/2027 dương lịch là ngày 19 tháng Bảy năm Đinh Mùi âm lịch (19/7/2027), tức ngày Tân Mùi, tháng Mậu Thân.

Ngày 20/8/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Ngọc Đường (hoàng đạo), trực Bế, sao Cang Kim Long (sao xấu). Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Giờ hoàng đạo ngày 20/8/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 20/8/2027 xung tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung các tuổi Ất Sửu, Đinh Sửu, nói chung là tuổi Sửu.

Xem thêm