Lịch âm

Thứ Ba, 20/4/2027: ngày xấu

Ngày 20/4/2027 dương lịch là ngày 14 tháng Ba năm Đinh Mùi, ngày Kỷ Tỵ, hoàng đạo Minh Đường, trực Trừ, sao Chủy Hỏa Hầu. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Ba, 20/4/2027
Âm lịchngày 14 tháng Ba năm Đinh Mùi (14/3/2027)
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Nạp âmĐại Lâm Mộc (hành Mộc)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtMinh Đường, hoàng đạo
TrựcTrừ (trung bình)
Nhị thập bát túSao Chủy Hỏa Hầu (xấu)
Tiết khíCốc vũ (bắt đầu hôm nay)
Tuổi xungẤt Hợi, Quý Hợi

Ngày 20/4/2027 là ngày gì?

Thứ Ba, ngày 20/4/2027 dương lịch nhằm ngày 14 tháng Ba năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi, nạp âm Đại Lâm Mộc thuộc hành Mộc.

Về tiết khí, ngày 20/4/2027 là ngày bắt đầu tiết Cốc vũ. Cốc vũ là mưa rào cho lúa, thời điểm gieo trồng của nhà nông.

Ngày 20/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Thần trực nhật là Minh Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Minh Đường chủ sáng sủa, hợp gặp người có chức quyền và việc giấy tờ.

Trực Trừ mang nghĩa loại bỏ, quét sạch cái cũ. Ngày này hợp chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, cúng giải hạn, nhưng không hợp những việc cần sự khởi đầu vui vẻ như cưới hỏi hay mở hàng.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Chủy Hỏa Hầu, một sao xấu, hợp nhập học, kiêng cưới hỏi, khởi công, an táng.

Ngày 14 âm lịch là ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23), theo câu "mùng năm, mười bốn, hăm ba, đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn", nên tránh đi xa và việc làm ăn lớn.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, cúng giải hạn, cắt bỏ việc cũ.

Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, xuất vốn, cưới hỏi, khởi công, an táng.

Bành Tổ bách kỵ: Kỷ bất phá khoán, nghĩa là ngày can Kỷ không hủy giao kèo; Tỵ bất viễn hành, nghĩa là ngày chi Tỵ không đi xa.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Nam đón Tài thần.

Ngày Kỷ Tỵ xung các tuổi Ất Hợi, Quý Hợi, rộng hơn là người tuổi Hợi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 20/4/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/4/2027 dương lịch là ngày 14 tháng Ba năm Đinh Mùi âm lịch (14/3/2027), tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn.

Ngày 20/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Minh Đường (hoàng đạo), trực Trừ, sao Chủy Hỏa Hầu (sao xấu), phạm Nguyệt kỵ. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Giờ hoàng đạo ngày 20/4/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 20/4/2027 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung các tuổi Ất Hợi, Quý Hợi, nói chung là tuổi Hợi.

Xem thêm