Lịch âm

Chủ nhật, 19/9/2027: ngày khá tốt

Ngày 19/9/2027 dương lịch là ngày 19 tháng Tám năm Đinh Mùi, ngày Tân Sửu, hắc đạo Câu Trận, trực Định, sao Phòng Nhật Thố. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchChủ nhật, 19/9/2027
Âm lịchngày 19 tháng Tám năm Đinh Mùi (19/8/2027)
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Nạp âmBích Thượng Thổ (hành Thổ)
Đánh giáNgày khá tốt
Thần trực nhậtCâu Trận, hắc đạo
TrựcĐịnh (tốt)
Nhị thập bát túSao Phòng Nhật Thố (tốt)
Tiết khíBạch lộ
Tuổi xungẤt Mùi, Đinh Mùi

Ngày 19/9/2027 là ngày gì?

Chủ nhật, ngày 19/9/2027 dương lịch nhằm ngày 19 tháng Tám năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi, nạp âm Bích Thượng Thổ thuộc hành Thổ.

Về tiết khí, ngày 19/9/2027 nằm trong tiết Bạch lộ. Bạch lộ là tiết sương trắng, đêm có sương mù nhẹ.

Ngày 19/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Ngày tương đối thuận lợi, hợp với những việc đã lên kế hoạch rõ ràng.

Thần trực nhật là Câu Trận, thuộc nhóm hắc đạo. Câu Trận chủ níu kéo, dây dưa, việc dễ bị vướng víu.

Trực Định là ngày yên ổn, mọi việc dễ đi vào nề nếp. Đây là trực được ưa chọn để cưới hỏi, ký kết, nhập học, làm nhà, chỉ kỵ kiện tụng và đi xa.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Phòng Nhật Thố, một sao tốt, hợp cưới hỏi, xây dựng, khai trương, xuất hành, kiêng mua đất ruộng.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, nhập học, làm nhà, mua gia súc.

Nên tránh: kiện tụng, đi xa, chữa bệnh.

Bành Tổ bách kỵ: Tân bất hợp tương, nghĩa là ngày can Tân không làm tương; Sửu bất quan đới, nghĩa là ngày chi Sửu không nhận chức, đội mũ quan.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây Nam đón Tài thần.

Ngày Tân Sửu xung các tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi, rộng hơn là người tuổi Mùi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/9/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/9/2027 dương lịch là ngày 19 tháng Tám năm Đinh Mùi âm lịch (19/8/2027), tức ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Dậu.

Ngày 19/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Thần trực nhật là Câu Trận (hắc đạo), trực Định, sao Phòng Nhật Thố (sao tốt). Ngày tương đối thuận lợi, hợp với những việc đã lên kế hoạch rõ ràng.

Giờ hoàng đạo ngày 19/9/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 19/9/2027 xung tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung các tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi, nói chung là tuổi Mùi.

Xem thêm