Lịch âm

Thứ Tư, 19/5/2027: ngày khá tốt

Ngày 19/5/2027 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Đinh Mùi, ngày Mậu Tuất, hoàng đạo Kim Quỹ, trực Chấp, sao Sâm Thủy Viên. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Tư, 19/5/2027
Âm lịchngày 14 tháng Tư năm Đinh Mùi (14/4/2027)
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi
Nạp âmBình Địa Mộc (hành Mộc)
Đánh giáNgày khá tốt
Thần trực nhậtKim Quỹ, hoàng đạo
TrựcChấp (trung bình)
Nhị thập bát túSao Sâm Thủy Viên (tốt)
Tiết khíLập hạ
Tuổi xungGiáp Thìn, Nhâm Thìn
Ngày lễNgày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh

Ngày 19/5/2027 là ngày gì?

Thứ Tư, ngày 19/5/2027 dương lịch nhằm ngày 14 tháng Tư năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Mậu Tuất, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Mùi, nạp âm Bình Địa Mộc thuộc hành Mộc. Ngày này cũng là Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Về tiết khí, ngày 19/5/2027 nằm trong tiết Lập hạ. Lập hạ mở đầu mùa hè, nắng bắt đầu gay gắt.

Ngày 19/5/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Ngày khá tốt, phần lớn việc thường ngày đều thuận, việc trọng đại nên xem thêm tuổi.

Thần trực nhật là Kim Quỹ, thuộc nhóm hoàng đạo. Kim Quỹ là cái rương vàng, hợp cầu tài, cưới hỏi, sinh con.

Trực Chấp mang nghĩa nắm giữ. Ngày Chấp hợp với xây dựng, trồng cây, tu sửa, bắt giữ kẻ gian, nhưng không hợp xuất tiền, chuyển nhà hay đi xa.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Sâm Thủy Viên, một sao tốt, hợp xây dựng, buôn bán, nhậm chức, kiêng cưới hỏi, an táng.

Ngày 14 âm lịch là ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23), theo câu "mùng năm, mười bốn, hăm ba, đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn", nên tránh đi xa và việc làm ăn lớn.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: xây dựng, trồng cây, tu sửa, lập giao kèo.

Nên tránh: xuất vốn, chuyển nhà, đi xa.

Bành Tổ bách kỵ: Mậu bất thụ điền, nghĩa là ngày can Mậu không nhận ruộng đất; Tuất bất cật khuyển, nghĩa là ngày chi Tuất không ăn thịt chó.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Bắc đón Tài thần.

Ngày Mậu Tuất xung các tuổi Giáp Thìn, Nhâm Thìn, rộng hơn là người tuổi Thìn. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 19/5/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/5/2027 dương lịch là ngày 14 tháng Tư năm Đinh Mùi âm lịch (14/4/2027), tức ngày Mậu Tuất, tháng Ất Tỵ.

Ngày 19/5/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Thần trực nhật là Kim Quỹ (hoàng đạo), trực Chấp, sao Sâm Thủy Viên (sao tốt), phạm Nguyệt kỵ. Ngày khá tốt, phần lớn việc thường ngày đều thuận, việc trọng đại nên xem thêm tuổi.

Giờ hoàng đạo ngày 19/5/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Ngày 19/5/2027 xung tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung các tuổi Giáp Thìn, Nhâm Thìn, nói chung là tuổi Thìn.

Xem thêm