Lịch âm

Thứ Năm, 18/11/2027: ngày tốt

Ngày 18/11/2027 dương lịch là ngày 21 tháng Mười năm Đinh Mùi, ngày Tân Sửu, hoàng đạo Ngọc Đường, trực Mãn, sao Đẩu Mộc Giải. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Năm, 18/11/2027
Âm lịchngày 21 tháng Mười năm Đinh Mùi (21/10/2027)
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi
Nạp âmBích Thượng Thổ (hành Thổ)
Đánh giáNgày tốt
Thần trực nhậtNgọc Đường, hoàng đạo
TrựcMãn (tốt)
Nhị thập bát túSao Đẩu Mộc Giải (tốt)
Tiết khíLập đông
Tuổi xungẤt Mùi, Đinh Mùi

Ngày 18/11/2027 là ngày gì?

Thứ Năm, ngày 18/11/2027 dương lịch nhằm ngày 21 tháng Mười năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Tân Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi, nạp âm Bích Thượng Thổ thuộc hành Thổ.

Về tiết khí, ngày 18/11/2027 nằm trong tiết Lập đông. Lập đông mở đầu mùa đông, gió mùa đông bắc bắt đầu về.

Ngày 18/11/2027 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Có thể xếp vào nhóm ngày tốt trong tháng, thuận cho khởi sự và giao dịch.

Thần trực nhật là Ngọc Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Ngọc Đường chủ văn chương, học hành, hợp ký kết, nhập học, khai trương.

Trực Mãn là ngày đầy đủ, viên mãn. Dân gian chọn ngày Mãn để cầu tài, cúng tế, khai trương, nhập kho, còn kiện tụng và nhận chức thì nên tránh.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Đẩu Mộc Giải, một sao tốt, hợp xây dựng, sửa kho, may mặc, kiêng đào ao giếng.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: cầu tài, cúng tế, khai trương, nhập kho, mua sắm. Ngày đủ điều kiện ngày tốt cho: khai trương, mở hàng; nhập trạch, chuyển nhà.

Nên tránh: kiện tụng, nhậm chức, uống thuốc.

Bành Tổ bách kỵ: Tân bất hợp tương, nghĩa là ngày can Tân không làm tương; Sửu bất quan đới, nghĩa là ngày chi Sửu không nhận chức, đội mũ quan.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây Nam đón Tài thần.

Ngày Tân Sửu xung các tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi, rộng hơn là người tuổi Mùi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 18/11/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/11/2027 dương lịch là ngày 21 tháng Mười năm Đinh Mùi âm lịch (21/10/2027), tức ngày Tân Sửu, tháng Tân Hợi.

Ngày 18/11/2027 tốt hay xấu?

Ngày tốt. Thần trực nhật là Ngọc Đường (hoàng đạo), trực Mãn, sao Đẩu Mộc Giải (sao tốt). Có thể xếp vào nhóm ngày tốt trong tháng, thuận cho khởi sự và giao dịch.

Giờ hoàng đạo ngày 18/11/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 18/11/2027 xung tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung các tuổi Ất Mùi, Đinh Mùi, nói chung là tuổi Mùi.

Xem thêm