Lịch âm

Thứ Sáu, 17/9/2027: ngày xấu

Ngày 17/9/2027 dương lịch là ngày 17 tháng Tám năm Đinh Mùi, ngày Kỷ Hợi, hắc đạo Huyền Vũ, trực Mãn, sao Cang Kim Long. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Sáu, 17/9/2027
Âm lịchngày 17 tháng Tám năm Đinh Mùi (17/8/2027)
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Nạp âmBình Địa Mộc (hành Mộc)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtHuyền Vũ, hắc đạo
TrựcMãn (tốt)
Nhị thập bát túSao Cang Kim Long (xấu)
Tiết khíBạch lộ
Tuổi xungẤt Tỵ, Quý Tỵ

Ngày 17/9/2027 là ngày gì?

Thứ Sáu, ngày 17/9/2027 dương lịch nhằm ngày 17 tháng Tám năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi, nạp âm Bình Địa Mộc thuộc hành Mộc.

Về tiết khí, ngày 17/9/2027 nằm trong tiết Bạch lộ. Bạch lộ là tiết sương trắng, đêm có sương mù nhẹ.

Ngày 17/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.

Thần trực nhật là Huyền Vũ, thuộc nhóm hắc đạo. Huyền Vũ chủ mất mát, trộm cắp, nên giữ gìn tài sản.

Trực Mãn là ngày đầy đủ, viên mãn. Dân gian chọn ngày Mãn để cầu tài, cúng tế, khai trương, nhập kho, còn kiện tụng và nhận chức thì nên tránh.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Cang Kim Long, một sao xấu, hợp cắt may, kiêng cưới hỏi, xây dựng, an táng.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: cầu tài, cúng tế, khai trương, nhập kho, mua sắm.

Nên tránh: kiện tụng, nhậm chức, uống thuốc, cưới hỏi, xây dựng, an táng.

Bành Tổ bách kỵ: Kỷ bất phá khoán, nghĩa là ngày can Kỷ không hủy giao kèo; Hợi bất giá thú, nghĩa là ngày chi Hợi không cưới hỏi.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Nam đón Tài thần.

Ngày Kỷ Hợi xung các tuổi Ất Tỵ, Quý Tỵ, rộng hơn là người tuổi Tỵ. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 17/9/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/9/2027 dương lịch là ngày 17 tháng Tám năm Đinh Mùi âm lịch (17/8/2027), tức ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Dậu.

Ngày 17/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Huyền Vũ (hắc đạo), trực Mãn, sao Cang Kim Long (sao xấu). Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.

Giờ hoàng đạo ngày 17/9/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 17/9/2027 xung tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung các tuổi Ất Tỵ, Quý Tỵ, nói chung là tuổi Tỵ.

Xem thêm