Lịch âm
Thứ Sáu, 16/7/2027: ngày xấu
Ngày 16/7/2027 dương lịch là ngày 13 tháng Sáu năm Đinh Mùi, ngày Bính Thân, hoàng đạo Tư Mệnh, trực Trừ, sao Quỷ Kim Dương. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Thứ Sáu, 16/7/2027 |
|---|---|
| Âm lịch | ngày 13 tháng Sáu năm Đinh Mùi (13/6/2027) |
| Can chi | Ngày Bính Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi |
| Nạp âm | Sơn Hạ Hỏa (hành Hỏa) |
| Đánh giá | Ngày xấu |
| Thần trực nhật | Tư Mệnh, hoàng đạo |
| Trực | Trừ (trung bình) |
| Nhị thập bát tú | Sao Quỷ Kim Dương (xấu) |
| Tiết khí | Tiểu thử |
| Tuổi xung | Canh Dần, Nhâm Dần |
Ngày 16/7/2027 là ngày gì?
Thứ Sáu, ngày 16/7/2027 dương lịch nhằm ngày 13 tháng Sáu năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Bính Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi, nạp âm Sơn Hạ Hỏa thuộc hành Hỏa.
Về tiết khí, ngày 16/7/2027 nằm trong tiết Tiểu thử. Tiểu thử là lúc nóng nhẹ, bắt đầu những ngày oi bức.
Ngày 16/7/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.
Thần trực nhật là Tư Mệnh, thuộc nhóm hoàng đạo. Tư Mệnh chủ phúc thọ, ban ngày làm việc tốt, ban đêm kém hơn.
Trực Trừ mang nghĩa loại bỏ, quét sạch cái cũ. Ngày này hợp chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, cúng giải hạn, nhưng không hợp những việc cần sự khởi đầu vui vẻ như cưới hỏi hay mở hàng.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Quỷ Kim Dương, một sao xấu, hợp an táng, chặt cỏ, kiêng cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
Ngày 13 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, cúng giải hạn, cắt bỏ việc cũ.
Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, xuất vốn, cưới hỏi, xây dựng, khai trương.
Bành Tổ bách kỵ: Bính bất tu táo, nghĩa là ngày can Bính không sửa bếp; Thân bất an sàng, nghĩa là ngày chi Thân không kê giường mới.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.
Ngày Bính Thân xung các tuổi Canh Dần, Nhâm Dần, rộng hơn là người tuổi Dần. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/7/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 16/7/2027 dương lịch là ngày 13 tháng Sáu năm Đinh Mùi âm lịch (13/6/2027), tức ngày Bính Thân, tháng Đinh Mùi.
Ngày 16/7/2027 tốt hay xấu?
Ngày xấu. Thần trực nhật là Tư Mệnh (hoàng đạo), trực Trừ, sao Quỷ Kim Dương (sao xấu), phạm Tam nương. Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.
Giờ hoàng đạo ngày 16/7/2027 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).
Ngày 16/7/2027 xung tuổi nào?
Ngày Bính Thân xung các tuổi Canh Dần, Nhâm Dần, nói chung là tuổi Dần.