Lịch âm

Thứ Ba, 14/9/2027: ngày xấu

Ngày 14/9/2027 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Đinh Mùi, ngày Bính Thân, hắc đạo Bạch Hổ, trực Bế, sao Dực Hỏa Xà. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Ba, 14/9/2027
Âm lịchngày 14 tháng Tám năm Đinh Mùi (14/8/2027)
Can chiNgày Bính Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi
Nạp âmSơn Hạ Hỏa (hành Hỏa)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtBạch Hổ, hắc đạo
TrựcBế (xấu)
Nhị thập bát túSao Dực Hỏa Xà (xấu)
Tiết khíBạch lộ
Tuổi xungCanh Dần, Nhâm Dần

Ngày 14/9/2027 là ngày gì?

Thứ Ba, ngày 14/9/2027 dương lịch nhằm ngày 14 tháng Tám năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Bính Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi, nạp âm Sơn Hạ Hỏa thuộc hành Hỏa.

Về tiết khí, ngày 14/9/2027 nằm trong tiết Bạch lộ. Bạch lộ là tiết sương trắng, đêm có sương mù nhẹ.

Ngày 14/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Thần trực nhật là Bạch Hổ, thuộc nhóm hắc đạo. Bạch Hổ chủ tai nạn, máu me, nên cẩn thận đi lại và tránh việc lớn.

Trực Bế là ngày đóng lại, bế tắc. Chỉ hợp đắp đê, lấp hố, làm việc kín đáo, còn mở hàng, cưới hỏi, xuất hành đều nên tránh.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Dực Hỏa Xà, một sao xấu, hợp việc nhỏ, kiêng cưới hỏi, xây dựng, đi xa.

Ngày 14 âm lịch là ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23), theo câu "mùng năm, mười bốn, hăm ba, đi chơi cũng thiệt nữa là đi buôn", nên tránh đi xa và việc làm ăn lớn.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: đắp đê, lấp hố, sửa tường rào.

Nên tránh: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, chữa mắt, cưới hỏi, xây dựng, đi xa.

Bành Tổ bách kỵ: Bính bất tu táo, nghĩa là ngày can Bính không sửa bếp; Thân bất an sàng, nghĩa là ngày chi Thân không kê giường mới.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông đón Tài thần.

Ngày Bính Thân xung các tuổi Canh Dần, Nhâm Dần, rộng hơn là người tuổi Dần. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/9/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/9/2027 dương lịch là ngày 14 tháng Tám năm Đinh Mùi âm lịch (14/8/2027), tức ngày Bính Thân, tháng Kỷ Dậu.

Ngày 14/9/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Bạch Hổ (hắc đạo), trực Bế, sao Dực Hỏa Xà (sao xấu), phạm Nguyệt kỵ. Không phải ngày đẹp, nếu buộc phải làm thì chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị thật kỹ.

Giờ hoàng đạo ngày 14/9/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Ngày 14/9/2027 xung tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung các tuổi Canh Dần, Nhâm Dần, nói chung là tuổi Dần.

Xem thêm