Lịch âm

Thứ Bảy, 14/8/2027: ngày xấu

Ngày 14/8/2027 dương lịch là ngày 13 tháng Bảy năm Đinh Mùi, ngày Ất Sửu, hoàng đạo Minh Đường, trực Chấp, sao Liễu Thổ Chương. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Bảy, 14/8/2027
Âm lịchngày 13 tháng Bảy năm Đinh Mùi (13/7/2027)
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi
Nạp âmHải Trung Kim (hành Kim)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtMinh Đường, hoàng đạo
TrựcChấp (trung bình)
Nhị thập bát túSao Liễu Thổ Chương (xấu)
Tiết khíLập thu
Tuổi xungKỷ Mùi, Tân Mùi

Ngày 14/8/2027 là ngày gì?

Thứ Bảy, ngày 14/8/2027 dương lịch nhằm ngày 13 tháng Bảy năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi, nạp âm Hải Trung Kim thuộc hành Kim.

Về tiết khí, ngày 14/8/2027 nằm trong tiết Lập thu. Lập thu mở đầu mùa thu, sáng chiều đã se mát.

Ngày 14/8/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.

Thần trực nhật là Minh Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Minh Đường chủ sáng sủa, hợp gặp người có chức quyền và việc giấy tờ.

Trực Chấp mang nghĩa nắm giữ. Ngày Chấp hợp với xây dựng, trồng cây, tu sửa, bắt giữ kẻ gian, nhưng không hợp xuất tiền, chuyển nhà hay đi xa.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Liễu Thổ Chương, một sao xấu, hợp việc nhỏ trong nhà, kiêng cưới hỏi, xây dựng, an táng.

Ngày 13 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: xây dựng, trồng cây, tu sửa, lập giao kèo.

Nên tránh: xuất vốn, chuyển nhà, đi xa, cưới hỏi, xây dựng, an táng.

Bành Tổ bách kỵ: Ất bất tài thực, nghĩa là ngày can Ất không trồng cây; Sửu bất quan đới, nghĩa là ngày chi Sửu không nhận chức, đội mũ quan.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Tây Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Đông Nam đón Tài thần.

Ngày Ất Sửu xung các tuổi Kỷ Mùi, Tân Mùi, rộng hơn là người tuổi Mùi. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/8/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/8/2027 dương lịch là ngày 13 tháng Bảy năm Đinh Mùi âm lịch (13/7/2027), tức ngày Ất Sửu, tháng Mậu Thân.

Ngày 14/8/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Minh Đường (hoàng đạo), trực Chấp, sao Liễu Thổ Chương (sao xấu), phạm Tam nương. Ngày này nhiều yếu tố không thuận, việc quan trọng nên dời sang ngày khác.

Giờ hoàng đạo ngày 14/8/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 14/8/2027 xung tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung các tuổi Kỷ Mùi, Tân Mùi, nói chung là tuổi Mùi.

Xem thêm