Lịch âm
Chủ nhật, 14/6/2026: ngày trung bình
Ngày 14/6/2026 dương lịch là ngày 29 tháng Tư năm Bính Ngọ, ngày Kỷ Mùi, hoàng đạo Minh Đường, trực Trừ, sao Mão Nhật Kê. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.
| Dương lịch | Chủ nhật, 14/6/2026 |
|---|---|
| Âm lịch | ngày 29 tháng Tư năm Bính Ngọ (29/4/2026) |
| Can chi | Ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ |
| Nạp âm | Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa) |
| Đánh giá | Ngày trung bình |
| Thần trực nhật | Minh Đường, hoàng đạo |
| Trực | Trừ (trung bình) |
| Nhị thập bát tú | Sao Mão Nhật Kê (xấu) |
| Tiết khí | Mang chủng |
| Tuổi xung | Ất Sửu, Quý Sửu |
Ngày 14/6/2026 là ngày gì?
Chủ nhật, ngày 14/6/2026 dương lịch nhằm ngày 29 tháng Tư năm Bính Ngọ theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Tỵ, năm Bính Ngọ, nạp âm Thiên Thượng Hỏa thuộc hành Hỏa.
Về tiết khí, ngày 14/6/2026 nằm trong tiết Mang chủng. Mang chủng là tiết gieo hạt lúa mùa, nắng nóng và mưa giông nhiều.
Ngày 14/6/2026 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Cái tốt và cái xấu của ngày gần cân nhau, nên làm việc vừa sức và chọn giờ tốt.
Thần trực nhật là Minh Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Minh Đường chủ sáng sủa, hợp gặp người có chức quyền và việc giấy tờ.
Trực Trừ mang nghĩa loại bỏ, quét sạch cái cũ. Ngày này hợp chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, cúng giải hạn, nhưng không hợp những việc cần sự khởi đầu vui vẻ như cưới hỏi hay mở hàng.
Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Mão Nhật Kê, một sao xấu, hợp xây dựng nhỏ, kiêng cưới hỏi, khai trương, mở cửa.
Việc nên làm và nên tránh
Nên làm: chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, cúng giải hạn, cắt bỏ việc cũ.
Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, xuất vốn, cưới hỏi, khai trương, mở cửa.
Bành Tổ bách kỵ: Kỷ bất phá khoán, nghĩa là ngày can Kỷ không hủy giao kèo; Mùi bất phục dược, nghĩa là ngày chi Mùi không bắt đầu uống thuốc.
Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo
Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.
Hướng xuất hành và tuổi xung
Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Nam đón Tài thần.
Ngày Kỷ Mùi xung các tuổi Ất Sửu, Quý Sửu, rộng hơn là người tuổi Sửu. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 14/6/2026 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 14/6/2026 dương lịch là ngày 29 tháng Tư năm Bính Ngọ âm lịch (29/4/2026), tức ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Tỵ.
Ngày 14/6/2026 tốt hay xấu?
Ngày trung bình. Thần trực nhật là Minh Đường (hoàng đạo), trực Trừ, sao Mão Nhật Kê (sao xấu). Cái tốt và cái xấu của ngày gần cân nhau, nên làm việc vừa sức và chọn giờ tốt.
Giờ hoàng đạo ngày 14/6/2026 là giờ nào?
Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Ngày 14/6/2026 xung tuổi nào?
Ngày Kỷ Mùi xung các tuổi Ất Sửu, Quý Sửu, nói chung là tuổi Sửu.