Lịch âm

Thứ Tư, 14/4/2027: ngày khá tốt

Ngày 14/4/2027 dương lịch là mùng 8 tháng Ba năm Đinh Mùi, ngày Quý Hợi, hoàng đạo Ngọc Đường, trực Nguy, sao Bích Thủy Du. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchThứ Tư, 14/4/2027
Âm lịchmùng 8 tháng Ba năm Đinh Mùi (8/3/2027)
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Nạp âmĐại Hải Thủy (hành Thủy)
Đánh giáNgày khá tốt
Thần trực nhậtNgọc Đường, hoàng đạo
TrựcNguy (xấu)
Nhị thập bát túSao Bích Thủy Du (tốt)
Tiết khíThanh minh
Tuổi xungĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ

Ngày 14/4/2027 là ngày gì?

Thứ Tư, ngày 14/4/2027 dương lịch nhằm mùng 8 tháng Ba năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi, nạp âm Đại Hải Thủy thuộc hành Thủy.

Về tiết khí, ngày 14/4/2027 nằm trong tiết Thanh minh. Thanh minh là lúc trời trong sáng, người Việt có lệ tảo mộ, sửa sang mồ mả tổ tiên.

Ngày 14/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Ngày khá tốt, phần lớn việc thường ngày đều thuận, việc trọng đại nên xem thêm tuổi.

Thần trực nhật là Ngọc Đường, thuộc nhóm hoàng đạo. Ngọc Đường chủ văn chương, học hành, hợp ký kết, nhập học, khai trương.

Trực Nguy là ngày nguy hiểm, chênh vênh. Nên tránh leo trèo, đi sông nước và các việc có rủi ro, dành ngày này để cúng bái, tĩnh tâm thì hơn.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Bích Thủy Du, một sao tốt, hợp khai trương, xuất hành, cưới hỏi, xây dựng, hầu như không phải kiêng việc gì.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: cúng bái, tụng kinh.

Nên tránh: leo cao, đi thuyền, khởi công, cưới hỏi.

Bành Tổ bách kỵ: Quý bất từ tụng, nghĩa là ngày can Quý không kiện tụng; Hợi bất giá thú, nghĩa là ngày chi Hợi không cưới hỏi.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Đông Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây đón Tài thần.

Ngày Quý Hợi xung các tuổi Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ, rộng hơn là người tuổi Tỵ. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/4/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/4/2027 dương lịch là mùng 8 tháng Ba năm Đinh Mùi âm lịch (8/3/2027), tức ngày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn.

Ngày 14/4/2027 tốt hay xấu?

Ngày khá tốt. Thần trực nhật là Ngọc Đường (hoàng đạo), trực Nguy, sao Bích Thủy Du (sao tốt). Ngày khá tốt, phần lớn việc thường ngày đều thuận, việc trọng đại nên xem thêm tuổi.

Giờ hoàng đạo ngày 14/4/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Ngày 14/4/2027 xung tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung các tuổi Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ, nói chung là tuổi Tỵ.

Xem thêm