Lịch âm

Chủ nhật, 14/3/2027: ngày xấu

Ngày 14/3/2027 dương lịch là mùng 7 tháng Hai năm Đinh Mùi, ngày Nhâm Thìn, hắc đạo Thiên Hình, trực Trừ, sao Hư Nhật Thử. Dưới đây là phần xem ngày tốt xấu, việc nên làm, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành.

Ban biên tập Thiên Cơ Các · Cập nhật 28/10/2026

Thông tin ngày
Dương lịchChủ nhật, 14/3/2027
Âm lịchmùng 7 tháng Hai năm Đinh Mùi (7/2/2027)
Can chiNgày Nhâm Thìn, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Nạp âmTrường Lưu Thủy (hành Thủy)
Đánh giáNgày xấu
Thần trực nhậtThiên Hình, hắc đạo
TrựcTrừ (trung bình)
Nhị thập bát túSao Hư Nhật Thử (xấu)
Tiết khíKinh trập
Tuổi xungBính Tuất, Mậu Tuất

Ngày 14/3/2027 là ngày gì?

Chủ nhật, ngày 14/3/2027 dương lịch nhằm mùng 7 tháng Hai năm Đinh Mùi theo âm lịch. Xét theo can chi, đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi, nạp âm Trường Lưu Thủy thuộc hành Thủy.

Về tiết khí, ngày 14/3/2027 nằm trong tiết Kinh trập. Kinh trập là lúc sâu bọ thức giấc sau mùa đông.

Ngày 14/3/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Thần trực nhật là Thiên Hình, thuộc nhóm hắc đạo. Thiên Hình chủ về hình phạt, nên tránh kiện tụng, tranh chấp.

Trực Trừ mang nghĩa loại bỏ, quét sạch cái cũ. Ngày này hợp chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, cúng giải hạn, nhưng không hợp những việc cần sự khởi đầu vui vẻ như cưới hỏi hay mở hàng.

Theo Nhị thập bát tú, ngày này gặp sao Hư Nhật Thử, một sao xấu, hợp việc nhỏ, kiêng cưới hỏi, khởi công, mở cửa hàng.

Ngày 7 âm lịch còn phạm Tam nương (các ngày 3, 7, 13, 18, 22, 27), dân gian kiêng cưới hỏi, khai trương, xuất hành vào ngày này.

Việc nên làm và nên tránh

Nên làm: chữa bệnh, dọn dẹp nhà cửa, cúng giải hạn, cắt bỏ việc cũ.

Nên tránh: cưới hỏi, khai trương, xuất vốn, cưới hỏi, khởi công, mở cửa hàng.

Bành Tổ bách kỵ: Nhâm bất ương thủy, nghĩa là ngày can Nhâm không tháo nước; Thìn bất khốc khấp, nghĩa là ngày chi Thìn không khóc lóc, tránh việc tang.

Giờ hoàng đạo, giờ hắc đạo

Giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Việc quan trọng như xuất hành, ký kết, cúng lễ nên bắt đầu trong giờ hoàng đạo. Giờ tính theo giờ địa phương, mỗi giờ âm lịch bằng hai tiếng đồng hồ.

Hướng xuất hành và tuổi xung

Muốn cầu may, dân gian xuất hành hướng Nam để đón Hỷ thần; cầu tài lộc thì đi hướng Tây đón Tài thần.

Ngày Nhâm Thìn xung các tuổi Bính Tuất, Mậu Tuất, rộng hơn là người tuổi Tuất. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 14/3/2027 dương lịch là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/3/2027 dương lịch là mùng 7 tháng Hai năm Đinh Mùi âm lịch (7/2/2027), tức ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mão.

Ngày 14/3/2027 tốt hay xấu?

Ngày xấu. Thần trực nhật là Thiên Hình (hắc đạo), trực Trừ, sao Hư Nhật Thử (sao xấu), phạm Tam nương. Ngày xấu, nên tránh khởi sự việc lớn như cưới hỏi, khai trương, động thổ.

Giờ hoàng đạo ngày 14/3/2027 là giờ nào?

Giờ hoàng đạo gồm Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Ngày 14/3/2027 xung tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung các tuổi Bính Tuất, Mậu Tuất, nói chung là tuổi Tuất.

Xem thêm